cattiness

[Mỹ]/ˈkætɪnəs/
[Anh]/ˈkætɪˌnɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng của việc có ác ý, độc ác hoặc ghen tị; một thái độ hoặc hành vi xấu xa hoặc khó chịu thường giống như của một con mèo.; Một tính cách xảo quyệt và phản bội, giống như của một con mèo.
Các dạng của từ
số nhiềucattinesses

Cụm từ & Cách kết hợp

cattiness level

mức độ tiểu nhân

cattiness meter

thước đo tiểu nhân

cattiness index

chỉ số tiểu nhân

cattiness factor

yếu tố tiểu nhân

cattiness quotient

thương số tiểu nhân

cattiness remark

nhận xét về tiểu nhân

cattiness comment

bình luận về tiểu nhân

cattiness attitude

thái độ tiểu nhân

cattiness behavior

hành vi tiểu nhân

cattiness tone

tông giọng tiểu nhân

Câu ví dụ

her cattiness often drives people away.

Tính chua cay của cô ấy thường khiến mọi người xa lánh.

the cattiness in their comments was hard to ignore.

Tính chua cay trong những bình luận của họ khó có thể bỏ qua.

she masked her cattiness with a sweet smile.

Cô ấy che giấu sự chua cay của mình bằng một nụ cười ngọt ngào.

there was a hint of cattiness in her tone.

Có một chút chua cay trong giọng điệu của cô ấy.

his cattiness often leads to misunderstandings.

Tính chua cay của anh ấy thường dẫn đến những hiểu lầm.

they exchanged cattiness during the meeting.

Họ trao đổi những lời lẽ chua cay trong cuộc họp.

cattiness can ruin friendships.

Sự chua cay có thể phá hủy tình bạn.

her cattiness was evident in every conversation.

Tính chua cay của cô ấy thể hiện rõ ràng trong mọi cuộc trò chuyện.

cattiness is often a sign of insecurity.

Sự chua cay thường là dấu hiệu của sự bất an.

he tried to hide his cattiness, but it slipped out.

Anh ấy cố gắng che giấu sự chua cay của mình, nhưng nó đã lỡ lộ ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay