cecropia

[Mỹ]//sɪˈkrəʊpiə//
[Anh]//sɪˈkroʊpiə//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài bướm saturniid lớn ở Bắc Mỹ có cánh màu sắc sặc sỡ; một loại cây nhiệt đới phát triển nhanh có lá lớn.
Các dạng của từ
số nhiềucecropias

Cụm từ & Cách kết hợp

cecropia moth

ruồi đêm cecropia

cecropia tree

cây cecropia

cecropia's wings

cánh của cecropia

cecropia cocoon

ổ trứng của cecropia

cecropia caterpillar

sâu cecropia

cecropia habitat

môi trường sống của cecropia

cecropia silk

sợi tơ cecropia

cecropia species

loài cecropia

cecropian moth

ruồi đêm cecropia

spotted cecropia

cecropia có đốm

Câu ví dụ

the cecropia moth is the largest native moth in north america.

Bướm Cecropia là loài bướm bản địa lớn nhất ở Bắc Mỹ.

scientists studied the cecropia tree to understand its rapid growth.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu cây Cecropia để hiểu về sự phát triển nhanh chóng của nó.

a cecropia caterpillar consumes large amounts of leaves before pupating.

Một con sâu bướm Cecropia tiêu thụ một lượng lớn lá trước khi nhộng.

the ant gardens found on the cecropia are a classic example of mutualism.

Các khu vườn kiến được tìm thấy trên cây Cecropia là một ví dụ điển hình về cộng sinh.

we spotted a beautiful cecropia silkmoth resting on the porch railing.

Chúng tôi đã phát hiện một con bướm Cecropia tuyệt đẹp đang nghỉ ngơi trên lan can ban công.

the dense canopy of the cecropia tree provides shade for the forest floor.

Chùm lá rậm rạp của cây Cecropia cung cấp bóng râm cho mặt đất rừng.

distinctive cecropia leaves look like large green fans in the breeze.

Lá Cecropia đặc trưng trông giống như những chiếc quạt xanh lớn trong gió.

after mating, the female cecropia moth lays her eggs on host plants.

Sau khi giao phối, con bướm Cecropia cái đẻ trứng của nó trên các cây chủ.

the hollow stems of the cecropia plant often shelter stinging ants.

Stem rỗng của cây Cecropia thường là nơi trú ẩn cho những con kiến chích.

cecropia trees are often the first to colonize disturbed tropical land.

Cây Cecropia thường là loài đầu tiên định cư trên đất nhiệt đới bị xáo trộn.

the cecropia moth relies on its large antennae to detect pheromones.

Bướm Cecropia dựa vào những chiếc râu lớn của nó để phát hiện pheromone.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay