cedeable

[Mỹ]/seˈðeaβle/
[Anh]/seˈðeaβle/

Dịch

adj. có thể được chuyển nhượng hoặc giao cho; có thể chuyển nhượng.

Câu ví dụ

insurance companies often have cedeable policies in their portfolios.

Các công ty bảo hiểm thường có các chính sách có thể chuyển nhượng trong danh mục đầu tư của họ.

the cedeable portion of the business was transferred to a reinsurer.

Phần có thể chuyển nhượng của doanh nghiệp đã được chuyển cho một công ty tái bảo hiểm.

under the treaty, certain risks become cedeable after meeting criteria.

Theo hiệp định, một số rủi ro trở nên có thể chuyển nhượng sau khi đáp ứng các tiêu chí.

the cedeable premium calculation requires actuarial expertise.

Việc tính toán phí có thể chuyển nhượng đòi hỏi chuyên môn về thống kê.

not all exposures are cedeable without additional provisions.

Không phải tất cả các khoản phơi bày đều có thể chuyển nhượng mà không có các điều khoản bổ sung.

the company increased its cedeable reinsurance capacity this year.

Năm nay, công ty đã tăng khả năng tái bảo hiểm có thể chuyển nhượng của mình.

cedable risks are typically assessed for their loss potential.

Các rủi ro có thể chuyển nhượng thường được đánh giá về khả năng gây mất của chúng.

the treaty defines which liabilities are cedeable under standard terms.

Hiệp định quy định trách nhiệm nào có thể chuyển nhượng theo các điều khoản tiêu chuẩn.

financial instruments with cedeable characteristics attract investor interest.

Các công cụ tài chính có đặc điểm có thể chuyển nhượng thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư.

the cedeable quota share arrangement covers multiple business lines.

Mô hình chia sẻ phần quota có thể chuyển nhượng bao gồm nhiều lĩnh vực kinh doanh.

after the threshold, catastrophic losses become fully cedeable.

Sau ngưỡng, các khoản lỗ lớn trở nên hoàn toàn có thể chuyển nhượng.

the broker identified which policies are cedeable under current regulations.

Người môi giới đã xác định những chính sách nào có thể chuyển nhượng theo quy định hiện hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay