celandine

[Mỹ]/ˈsɛləˌdiːn/
[Anh]/sə-ˈlænd-ˌaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loài cây có hoa màu vàng, Ranunculus ficaria.; Những bông hoa màu vàng rực rỡ của loài cây này.
Word Forms
số nhiềucelandines

Cụm từ & Cách kết hợp

celandine flower

hoa hoàng tinh

celandine juice

nước ép hoàng tinh

celandine extract

chiết xuất hoàng tinh

celandine plant

cây hoàng tinh

celandine benefits

lợi ích của hoàng tinh

celandine uses

công dụng của hoàng tinh

celandine remedy

phương pháp điều trị bằng hoàng tinh

celandine oil

dầu hoàng tinh

celandine properties

tính chất của hoàng tinh

celandine tea

trà hoàng tinh

Câu ví dụ

celandine is known for its bright yellow flowers.

celandine được biết đến với những bông hoa màu vàng tươi.

many herbalists use celandine for its medicinal properties.

nhiều người sử dụng các loại thảo dược sử dụng celandine vì những đặc tính chữa bệnh của nó.

in spring, celandine blooms in abundance.

vào mùa xuân, celandine nở rộ.

celandine is often found in damp, shady areas.

celandine thường được tìm thấy ở những nơi ẩm ướt, có bóng râm.

some people are allergic to celandine sap.

một số người bị dị ứng với nhựa celandine.

celandine has a long history in traditional medicine.

celandine có một lịch sử lâu dài trong y học truyền thống.

the leaves of celandine are used in herbal remedies.

lá của celandine được sử dụng trong các biện pháp khắc phục thảo dược.

children often enjoy picking celandine in the fields.

trẻ em thường thích hái celandine trên các cánh đồng.

celandine can be invasive in some garden settings.

celandine có thể xâm lấn ở một số khu vườn.

it is important to identify celandine correctly in the wild.

rất quan trọng để xác định đúng cách celandine trong tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay