cense the moment
khoảnh khắc
cense of humor
cảm giác hài hước
cense of urgency
cảm giác cấp bách
cense of belonging
cảm giác thuộc về
cense of purpose
cảm giác có mục đích
cense of pride
cảm giác tự hào
cense of security
cảm giác an toàn
cense of direction
cảm giác có định hướng
cense of identity
cảm giác về bản sắc
cense of community
cảm giác về cộng đồng
we need to cense the area for any potential hazards.
Chúng tôi cần kiểm tra khu vực xem có bất kỳ mối nguy hiểm tiềm ẩn nào không.
the artist used scents to cense the atmosphere of the gallery.
Nghệ sĩ đã sử dụng mùi hương để làm thơm không khí của phòng trưng bày.
it's important to cense the mood before starting the presentation.
Điều quan trọng là phải đánh giá tâm trạng trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
they censed the crowd and decided to change their approach.
Họ đã đánh giá đám đông và quyết định thay đổi cách tiếp cận của mình.
the ceremony will cense the new building as a community center.
Nghi lễ sẽ làm thơm tòa nhà mới với tư cách là trung tâm cộng đồng.
to cense the situation, we need more information.
Để đánh giá tình hình, chúng ta cần thêm thông tin.
he could cense her disappointment from across the room.
Anh ấy có thể nhận ra sự thất vọng của cô ấy từ xa.
the teacher tried to cense the students' understanding of the topic.
Giáo viên cố gắng đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh.
before making a decision, it's wise to cense the opinions of others.
Trước khi đưa ra quyết định, điều khôn ngoan là nên xem xét ý kiến của người khác.
they used incense to cense the room for meditation.
Họ sử dụng nhang để làm thơm căn phòng để thiền định.
cense the moment
khoảnh khắc
cense of humor
cảm giác hài hước
cense of urgency
cảm giác cấp bách
cense of belonging
cảm giác thuộc về
cense of purpose
cảm giác có mục đích
cense of pride
cảm giác tự hào
cense of security
cảm giác an toàn
cense of direction
cảm giác có định hướng
cense of identity
cảm giác về bản sắc
cense of community
cảm giác về cộng đồng
we need to cense the area for any potential hazards.
Chúng tôi cần kiểm tra khu vực xem có bất kỳ mối nguy hiểm tiềm ẩn nào không.
the artist used scents to cense the atmosphere of the gallery.
Nghệ sĩ đã sử dụng mùi hương để làm thơm không khí của phòng trưng bày.
it's important to cense the mood before starting the presentation.
Điều quan trọng là phải đánh giá tâm trạng trước khi bắt đầu bài thuyết trình.
they censed the crowd and decided to change their approach.
Họ đã đánh giá đám đông và quyết định thay đổi cách tiếp cận của mình.
the ceremony will cense the new building as a community center.
Nghi lễ sẽ làm thơm tòa nhà mới với tư cách là trung tâm cộng đồng.
to cense the situation, we need more information.
Để đánh giá tình hình, chúng ta cần thêm thông tin.
he could cense her disappointment from across the room.
Anh ấy có thể nhận ra sự thất vọng của cô ấy từ xa.
the teacher tried to cense the students' understanding of the topic.
Giáo viên cố gắng đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh.
before making a decision, it's wise to cense the opinions of others.
Trước khi đưa ra quyết định, điều khôn ngoan là nên xem xét ý kiến của người khác.
they used incense to cense the room for meditation.
Họ sử dụng nhang để làm thơm căn phòng để thiền định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay