centares

[Mỹ]/ˈsɛnt.ə.r/
[Anh]/senˈtɛər/

Dịch

n.Một mét vuông diện tích.; Một mét vuông.

Cụm từ & Cách kết hợp

centare measurement

đo lường centare

centare area

diện tích centare

centare plot

khu đất centare

centare size

kích thước centare

centare conversion

chuyển đổi centare

centare land

đất centare

centare value

giá trị centare

centare calculation

tính toán centare

centare usage

sử dụng centare

centare definition

định nghĩa centare

Câu ví dụ

we need to centare our efforts on the most important tasks.

Chúng ta cần tập trung nỗ lực vào những nhiệm vụ quan trọng nhất.

he decided to centare his studies on environmental science.

Anh ấy quyết định tập trung các nghiên cứu của mình vào khoa học môi trường.

it's essential to centare your attention when driving.

Thật cần thiết phải tập trung sự chú ý khi lái xe.

they plan to centare their marketing strategy around social media.

Họ dự định tập trung chiến lược marketing của họ xoay quanh mạng xã hội.

to be successful, you must centare your resources wisely.

Để thành công, bạn phải sử dụng nguồn lực của mình một cách khôn ngoan.

in this project, we will centare on teamwork and collaboration.

Trong dự án này, chúng ta sẽ tập trung vào tinh thần đồng đội và hợp tác.

she chose to centare her career on public health.

Cô ấy chọn tập trung sự nghiệp của mình vào y tế công cộng.

it's important to centare your goals for better clarity.

Điều quan trọng là phải tập trung vào mục tiêu của bạn để có sự rõ ràng hơn.

we should centare our discussions on finding a solution.

Chúng ta nên tập trung các cuộc thảo luận vào việc tìm ra giải pháp.

he tends to centare his thoughts when writing.

Anh ấy có xu hướng tập trung suy nghĩ khi viết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay