centring

[US]/ˈsɛntrɪŋ/
[UK]/ˈsɛn.trɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

n.hành động định tâm hoặc điều chỉnh về trung tâm
adj.có trung tâm; tập trung
v.tập trung hoặc định tâm

Phrases & Collocations

centring attention

tập trung sự chú ý

centring strategy

chiến lược tập trung

centring process

quy trình tập trung

centring method

phương pháp tập trung

centring technique

kỹ thuật tập trung

centring values

giá trị tập trung

centring approach

cách tiếp cận tập trung

centring focus

tập trung vào

centring design

thiết kế tập trung

centring principles

nguyên tắc tập trung

Example Sentences

centred around community engagement, the project aims to improve local services.

tập trung vào sự tham gia của cộng đồng, dự án hướng đến việc cải thiện các dịch vụ địa phương.

she found centring her thoughts helped her focus during meditation.

cô ấy nhận thấy việc tập trung suy nghĩ giúp cô ấy tập trung trong khi thiền định.

the workshop is centring on effective communication skills.

phân tích trong hội thảo tập trung vào các kỹ năng giao tiếp hiệu quả.

his research is centring on climate change impacts in urban areas.

nghiên cứu của anh ấy tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu ở các khu vực đô thị.

they are centring their marketing strategy on social media platforms.

họ đang tập trung chiến lược tiếp thị của mình vào các nền tảng truyền thông xã hội.

centring the discussion on sustainability can lead to innovative solutions.

việc tập trung cuộc thảo luận vào tính bền vững có thể dẫn đến các giải pháp sáng tạo.

the curriculum is centring on hands-on learning experiences.

chương trình giảng dạy tập trung vào các trải nghiệm học tập thực hành.

her artwork is centring on themes of identity and belonging.

tác phẩm nghệ thuật của cô ấy tập trung vào các chủ đề về bản sắc và sự thuộc về.

we are centring our efforts on improving customer satisfaction.

chúng tôi đang tập trung nỗ lực vào việc cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

centring the narrative on personal stories can enhance engagement.

việc tập trung câu chuyện vào những câu chuyện cá nhân có thể tăng cường sự tương tác.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now