orienting

[US]/[ˈɔːrɪəntɪŋ]/
[UK]/[ˈɔːrɪəntɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. (của một tòa nhà hoặc không gian) Vị trí hoặc sắp xếp theo cách tối đa hóa việc tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.
v. Chỉ (ai hoặc vật gì đó) đến một vị trí hoặc hướng cụ thể; Làm quen với một địa điểm hoặc tình huống mới.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của phương Đông, đặc biệt là Đông Á.

Phrases & Collocations

orienting oneself

xác định hướng

orienting the map

xác định hướng bản đồ

orienting towards

hướng tới

newly orienting

xác định hướng mới

orienting system

hệ thống định hướng

self-orienting

tự định hướng

orienting gaze

định hướng ánh nhìn

orienting light

ánh sáng định hướng

orienting process

quá trình định hướng

orienting behavior

hành vi định hướng

Example Sentences

the new employee needs orienting to the company's policies and procedures.

nhân viên mới cần được làm quen với các chính sách và thủ tục của công ty.

the tour guide was excellent at orienting us to the local area.

người hướng dẫn viên du lịch rất tuyệt vời khi làm quen với chúng tôi với khu vực địa phương.

the compass helped with orienting ourselves in the dense forest.

la bàn giúp chúng tôi định hướng trong rừng rậm.

the presentation began with orienting the audience to the topic.

bài thuyết trình bắt đầu bằng việc giới thiệu chủ đề với khán giả.

the initial training program focused on orienting the staff to their roles.

chương trình đào tạo ban đầu tập trung vào việc làm quen nhân viên với vai trò của họ.

the map proved invaluable in orienting us during the hike.

bản đồ tỏ ra vô giá trong việc định hướng chúng tôi trong suốt chuyến đi bộ đường dài.

the professor spent the first few minutes orienting students to the course syllabus.

giáo sư dành vài phút đầu tiên để làm quen sinh viên với chương trình học.

the museum staff assisted with orienting visitors to the exhibits.

nhân viên bảo tàng hỗ trợ làm quen khách tham quan với các cuộc triển lãm.

the software tutorial began with orienting users to the interface.

phần hướng dẫn sử dụng phần mềm bắt đầu bằng việc làm quen người dùng với giao diện.

the project manager started by orienting the team to the project goals.

người quản lý dự án bắt đầu bằng việc làm quen nhóm với mục tiêu dự án.

the article aimed at orienting readers to the complexities of the issue.

bài viết nhằm mục đích làm quen người đọc với những phức tạp của vấn đề.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now