centrisms

[Mỹ]/ˈsɛntrɪzəmz/
[Anh]/ˈsɛntrɪˌzɪzəm/

Dịch

n. Quan điểm chính trị ôn hòa hoặc trung dung, các chính sách hoặc hệ tư tưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cultural centrisms

chủ nghĩa trung tâm văn hóa

political centrisms

chủ nghĩa trung tâm chính trị

economic centrisms

chủ nghĩa trung tâm kinh tế

social centrisms

chủ nghĩa trung tâm xã hội

regional centrisms

chủ nghĩa trung tâm khu vực

global centrisms

chủ nghĩa trung tâm toàn cầu

historical centrisms

chủ nghĩa trung tâm lịch sử

ideological centrisms

chủ nghĩa trung tâm tư tưởng

environmental centrisms

chủ nghĩa trung tâm môi trường

ethical centrisms

chủ nghĩa trung tâm đạo đức

Câu ví dụ

centrisms often lead to a lack of diversity in political discourse.

chủ nghĩa trung dung thường dẫn đến sự thiếu đa dạng trong tranh luận chính trị.

the rise of centrisms can be seen in various social movements.

sự trỗi dậy của chủ nghĩa trung dung có thể được nhìn thấy trong nhiều phong trào xã hội khác nhau.

many argue that centrisms dilute the effectiveness of radical change.

nhiều người cho rằng chủ nghĩa trung dung làm suy yếu hiệu quả của sự thay đổi triệt để.

understanding centrisms is crucial for analyzing modern politics.

hiểu chủ nghĩa trung dung là điều quan trọng để phân tích chính trị hiện đại.

centrisms can sometimes overlook the needs of marginalized groups.

chủ nghĩa trung dung đôi khi có thể bỏ qua nhu cầu của các nhóm bị thiệt thòi.

debates about centrisms often involve questions of equity and justice.

các cuộc tranh luận về chủ nghĩa trung dung thường liên quan đến các vấn đề về công bằng và công lý.

centrisms may create a false sense of consensus in society.

chủ nghĩa trung dung có thể tạo ra một cảm giác giả tạo về sự đồng thuận trong xã hội.

critics of centrisms argue for more inclusive approaches to governance.

các nhà phê bình chủ nghĩa trung dung cho rằng cần có những cách tiếp cận bao trùm hơn trong quản trị.

the concept of centrisms is often debated in academic circles.

khái niệm về chủ nghĩa trung dung thường được tranh luận trong giới học thuật.

many political analysts study the impacts of centrisms on elections.

nhiều nhà phân tích chính trị nghiên cứu tác động của chủ nghĩa trung dung đến các cuộc bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay