chanceries

[Mỹ]/'tʃɑːns(ə)rɪ/
[Anh]/'tʃænsəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Anh) một tòa án công bằng; (Mỹ) một tòa án công lý; một kho lưu trữ hồ sơ công; nơi ở chính thức của một chancellor.

Cụm từ & Cách kết hợp

court of chancery

toà án công bằng

chancery clerk

người thư ký tòa án

Câu ví dụ

On September 27, 1816, Robert Stirling applied for a patent for his economiser at the Chancery in Edinburgh, Scotland.

Vào ngày 27 tháng 9 năm 1816, Robert Stirling đã nộp đơn xin cấp bằng sáng chế cho bộ tiết kiệm của mình tại Chancery ở Edinburgh, Scotland.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay