characterizes

[Mỹ]/ˌkærəktəraɪzɪz/
[Anh]/ˌkar ək tər aɪ z iz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để mô tả các đặc điểm điển hình của một cái gì đó hoặc một ai đó; để là đặc trưng của một cái gì đó hoặc một ai đó.; Để cho một cái gì đó một chất lượng hoặc đặc điểm cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

characterizes the process

xác định quá trình

characterizes the style

xác định phong cách

characterizes the behavior

xác định hành vi

characterizes the environment

xác định môi trường

characterizes the culture

xác định văn hóa

characterizes the situation

xác định tình huống

characterizes the relationship

xác định mối quan hệ

characterizes the trend

xác định xu hướng

characterizes the quality

xác định chất lượng

characterizes the identity

xác định bản sắc

Câu ví dụ

the artist's unique style characterizes her paintings.

phong cách độc đáo của họa sĩ là đặc trưng cho các bức tranh của cô ấy.

the region is characterized by its diverse wildlife.

khu vực này được đặc trưng bởi hệ động vật đa dạng của nó.

his enthusiasm characterizes his approach to work.

niềm đam mê của anh ấy là đặc trưng cho cách tiếp cận công việc của anh ấy.

the novel is characterized by its complex characters.

tiểu thuyết được đặc trưng bởi những nhân vật phức tạp của nó.

innovation characterizes the company's business model.

đổi mới là đặc trưng cho mô hình kinh doanh của công ty.

the climate in this area is characterized by heavy rainfall.

khí hậu ở khu vực này được đặc trưng bởi lượng mưa lớn.

the team's success is characterized by strong collaboration.

thành công của đội được đặc trưng bởi sự hợp tác mạnh mẽ.

her kindness characterizes her personality.

sự tốt bụng của cô ấy là đặc trưng cho tính cách của cô ấy.

the technology is characterized by its user-friendly interface.

công nghệ này được đặc trưng bởi giao diện thân thiện với người dùng của nó.

the film is characterized by stunning visuals and sound.

phim có hình ảnh và âm thanh tuyệt đẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay