charters

[Mỹ]/ˈtʃɑːrtərz/
[Anh]/ˈtʃɑːrtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một tập hợp các quy tắc hoặc nguyên tắc điều chỉnh một nhóm hoặc tổ chức.; Một hợp đồng cho thuê một phương tiện, chẳng hạn như máy bay hoặc thuyền, để sử dụng độc quyền.
v.Cấp phép hoặc ủy quyền để thành lập một cái gì đó, chẳng hạn như một công ty.

Cụm từ & Cách kết hợp

charters of freedom

tuyên bố về tự do

charters of rights

tuyên bố về quyền

charters for change

tuyên bố về sự thay đổi

charters of trust

tuyên bố về sự tin tưởng

charters of service

tuyên bố về dịch vụ

charters of governance

tuyên bố về quản trị

charters of accountability

tuyên bố về trách nhiệm giải trình

charters of equality

tuyên bố về bình đẳng

charters of cooperation

tuyên bố về sự hợp tác

charters of innovation

tuyên bố về đổi mới

Câu ví dụ

the company offers charters for private jets.

công ty cung cấp các chuyến bay thuê cho máy bay tư nhân.

we need to review the charters before the meeting.

chúng tôi cần xem xét các hợp đồng thuê trước cuộc họp.

many schools have charters that outline their missions.

nhiều trường có các hợp đồng thuê phác thảo nhiệm vụ của họ.

fishing charters are popular during the summer.

các chuyến đi câu thuê rất phổ biến vào mùa hè.

the new charters will help improve student performance.

các hợp đồng thuê mới sẽ giúp cải thiện hiệu suất của học sinh.

they signed charters to ensure compliance with regulations.

họ đã ký các hợp đồng thuê để đảm bảo tuân thủ các quy định.

charters for educational institutions can vary widely.

các hợp đồng thuê cho các tổ chức giáo dục có thể khác nhau rất nhiều.

he is responsible for organizing the yacht charters.

anh ấy chịu trách nhiệm tổ chức các chuyến đi du thuyền thuê.

some charters include provisions for emergency procedures.

một số hợp đồng thuê bao gồm các quy định về quy trình khẩn cấp.

charters can be a great way to explore new destinations.

các chuyến đi thuê có thể là một cách tuyệt vời để khám phá những điểm đến mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay