check-out time
thời gian trả phòng
check-out now
trả phòng ngay
check-out desk
quầy trả phòng
check-out process
quy trình trả phòng
check-out quickly
trả phòng nhanh chóng
check-out bag
túi trả phòng
check-out counter
bàn trả phòng
check-out online
trả phòng trực tuyến
check-out soon
sớm trả phòng
we need to check-out of the hotel by noon.
Chúng tôi cần trả phòng khách sạn trước giờ trưa.
did you remember to check-out your library books?
Bạn có nhớ trả sách thư viện không?
the cashier will check-out your groceries at the register.
Người thu ngân sẽ thanh toán cho thực phẩm của bạn tại quầy thu ngân.
please check-out with your credit card.
Vui lòng thanh toán bằng thẻ tín dụng của bạn.
i'm going to check-out at the airport security line.
Tôi sẽ làm thủ tục xuất cảnh tại khu vực an ninh của sân bay.
the system will automatically check-out the equipment after the project.
Hệ thống sẽ tự động thanh toán cho thiết bị sau dự án.
make sure you check-out all the rental equipment.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã trả tất cả thiết bị cho thuê.
can you check-out this book for me at the library?
Bạn có thể trả cuốn sách này cho tôi tại thư viện không?
we had a smooth check-out process at the resort.
Chúng tôi đã có một quy trình trả phòng suôn sẻ tại khu nghỉ dưỡng.
remember to check-out your rental car before leaving.
Nhớ trả xe cho thuê trước khi đi.
the airline staff will check-out your baggage at the counter.
Nhân viên hàng không sẽ làm thủ tục trả hành lý của bạn tại quầy.
check-out time
thời gian trả phòng
check-out now
trả phòng ngay
check-out desk
quầy trả phòng
check-out process
quy trình trả phòng
check-out quickly
trả phòng nhanh chóng
check-out bag
túi trả phòng
check-out counter
bàn trả phòng
check-out online
trả phòng trực tuyến
check-out soon
sớm trả phòng
we need to check-out of the hotel by noon.
Chúng tôi cần trả phòng khách sạn trước giờ trưa.
did you remember to check-out your library books?
Bạn có nhớ trả sách thư viện không?
the cashier will check-out your groceries at the register.
Người thu ngân sẽ thanh toán cho thực phẩm của bạn tại quầy thu ngân.
please check-out with your credit card.
Vui lòng thanh toán bằng thẻ tín dụng của bạn.
i'm going to check-out at the airport security line.
Tôi sẽ làm thủ tục xuất cảnh tại khu vực an ninh của sân bay.
the system will automatically check-out the equipment after the project.
Hệ thống sẽ tự động thanh toán cho thiết bị sau dự án.
make sure you check-out all the rental equipment.
Hãy chắc chắn rằng bạn đã trả tất cả thiết bị cho thuê.
can you check-out this book for me at the library?
Bạn có thể trả cuốn sách này cho tôi tại thư viện không?
we had a smooth check-out process at the resort.
Chúng tôi đã có một quy trình trả phòng suôn sẻ tại khu nghỉ dưỡng.
remember to check-out your rental car before leaving.
Nhớ trả xe cho thuê trước khi đi.
the airline staff will check-out your baggage at the counter.
Nhân viên hàng không sẽ làm thủ tục trả hành lý của bạn tại quầy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay