checklists

[Mỹ]/'tʃeklɪst/
[Anh]/'tʃɛk'lɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh sách các mục cần kiểm tra hoặc thực hiện; danh sách các ứng cử viên cho cuộc bầu cử.

Cụm từ & Cách kết hợp

inspection checklist

danh sách kiểm tra

safety checklist

danh sách kiểm tra an toàn

maintenance checklist

danh sách kiểm tra bảo trì

Câu ví dụ

I always use a checklist when packing for a trip.

Tôi luôn sử dụng danh sách kiểm tra khi chuẩn bị hành lý cho một chuyến đi.

Make sure to go through the checklist before submitting the report.

Hãy chắc chắn rằng bạn xem qua danh sách kiểm tra trước khi nộp báo cáo.

The pilot followed the pre-flight checklist diligently.

Phi công đã tuân thủ danh sách kiểm tra trước chuyến bay một cách cẩn thận.

She ticked off each item on the checklist as she completed it.

Cô ấy đã đánh dấu mỗi mục trong danh sách kiểm tra khi hoàn thành nó.

The checklist helped me stay organized during the event planning process.

Danh sách kiểm tra đã giúp tôi có tổ chức trong suốt quá trình lập kế hoạch sự kiện.

He forgot to include an important task on his checklist.

Anh ấy quên bao gồm một nhiệm vụ quan trọng trong danh sách kiểm tra của mình.

The safety checklist must be completed before the equipment can be used.

Danh sách kiểm tra an toàn phải được hoàn thành trước khi thiết bị có thể được sử dụng.

She revised the checklist to add more detailed instructions.

Cô ấy đã sửa đổi danh sách kiểm tra để thêm các hướng dẫn chi tiết hơn.

The checklist serves as a reminder of all the necessary steps.

Danh sách kiểm tra đóng vai trò như một lời nhắc nhở về tất cả các bước cần thiết.

I recommend creating a checklist to keep track of your daily tasks.

Tôi khuyên bạn nên tạo một danh sách kiểm tra để theo dõi các nhiệm vụ hàng ngày của bạn.

Ví dụ thực tế

Could we design a checklist for surgery?

Chúng ta có thể thiết kế một danh sách kiểm tra cho phẫu thuật được không?

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Step 3 is to construct an actionable checklist.

Bước 3 là xây dựng một danh sách kiểm tra có thể thực hiện được.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

This is the kindergarten readiness checklist from a state.

Đây là danh sách kiểm tra sẵn sàng vào lớp một từ một tiểu bang.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Yes, Rob, I'm all prepared. I made a checklist.

Vâng, Rob, tôi đã sẵn sàng rồi. Tôi đã làm một danh sách kiểm tra.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

But is that -- but if you have a checklist, is that really love?

Nhưng đó là -- nhưng nếu bạn có một danh sách kiểm tra, thì đó có phải là tình yêu thật sự không?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The women were also asked to complete a checklist of their children's behavior.

Những người phụ nữ cũng được yêu cầu hoàn thành một danh sách kiểm tra về hành vi của con cái họ.

Nguồn: Slow American English

So we've designed a checklist of what we think makes up a good parent.

Vì vậy, chúng tôi đã thiết kế một danh sách kiểm tra về những gì chúng tôi nghĩ tạo nên một người làm cha mẹ tốt.

Nguồn: The school of life

And come tax season, just dial up your excitement to make a due diligence checklist.

Và đến mùa thuế, hãy tăng sự phấn khích của bạn lên để tạo ra một danh sách kiểm tra tính cẩn trọng.

Nguồn: WIL Life Revelation

Here is her checklist for her backpack.

Đây là danh sách kiểm tra của cô ấy cho chiếc ba lô của cô ấy.

Nguồn: Modern Family - Season 04

It's a big event, so you've got a super long checklist of things to do.

Đây là một sự kiện lớn, vì vậy bạn có một danh sách kiểm tra siêu dài những việc cần làm.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay