| số nhiều | checkmarks |
checkmark icon
biểu tượng tích dấu
checkmark box
khung tích dấu
checkmark list
danh sách tích dấu
checkmark option
tùy chọn tích dấu
checkmark feature
tính năng tích dấu
checkmark symbol
biểu tượng tích dấu
checkmark status
trạng thái tích dấu
checkmark approval
sự chấp thuận tích dấu
checkmark confirmation
xác nhận tích dấu
make sure to put a checkmark next to each completed task.
Hãy chắc chắn đánh dấu bằng một dấu tích bên cạnh mỗi nhiệm vụ đã hoàn thành.
she received a checkmark for her excellent performance.
Cô ấy đã nhận được một dấu tích cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
don't forget to add a checkmark to your favorite items.
Đừng quên thêm một dấu tích vào các mục yêu thích của bạn.
the teacher used a checkmark to indicate correct answers.
Giáo viên sử dụng dấu tích để chỉ ra các câu trả lời đúng.
after reviewing, i placed a checkmark on the document.
Sau khi xem xét, tôi đã đặt một dấu tích trên tài liệu.
he was happy to see a checkmark beside his name on the list.
Anh ấy rất vui khi thấy một dấu tích bên cạnh tên anh ấy trong danh sách.
the app allows users to add a checkmark to their to-do list.
Ứng dụng cho phép người dùng thêm một dấu tích vào danh sách việc cần làm của họ.
she checked off each item with a green checkmark.
Cô ấy đã đánh dấu từng mục bằng một dấu tích màu xanh lá cây.
a checkmark can signify approval in many contexts.
Một dấu tích có thể biểu thị sự chấp thuận trong nhiều ngữ cảnh.
he felt a sense of accomplishment with every checkmark.
Anh ấy cảm thấy một sự thành tựu với mỗi dấu tích.
checkmark icon
biểu tượng tích dấu
checkmark box
khung tích dấu
checkmark list
danh sách tích dấu
checkmark option
tùy chọn tích dấu
checkmark feature
tính năng tích dấu
checkmark symbol
biểu tượng tích dấu
checkmark status
trạng thái tích dấu
checkmark approval
sự chấp thuận tích dấu
checkmark confirmation
xác nhận tích dấu
make sure to put a checkmark next to each completed task.
Hãy chắc chắn đánh dấu bằng một dấu tích bên cạnh mỗi nhiệm vụ đã hoàn thành.
she received a checkmark for her excellent performance.
Cô ấy đã nhận được một dấu tích cho màn trình diễn xuất sắc của mình.
don't forget to add a checkmark to your favorite items.
Đừng quên thêm một dấu tích vào các mục yêu thích của bạn.
the teacher used a checkmark to indicate correct answers.
Giáo viên sử dụng dấu tích để chỉ ra các câu trả lời đúng.
after reviewing, i placed a checkmark on the document.
Sau khi xem xét, tôi đã đặt một dấu tích trên tài liệu.
he was happy to see a checkmark beside his name on the list.
Anh ấy rất vui khi thấy một dấu tích bên cạnh tên anh ấy trong danh sách.
the app allows users to add a checkmark to their to-do list.
Ứng dụng cho phép người dùng thêm một dấu tích vào danh sách việc cần làm của họ.
she checked off each item with a green checkmark.
Cô ấy đã đánh dấu từng mục bằng một dấu tích màu xanh lá cây.
a checkmark can signify approval in many contexts.
Một dấu tích có thể biểu thị sự chấp thuận trong nhiều ngữ cảnh.
he felt a sense of accomplishment with every checkmark.
Anh ấy cảm thấy một sự thành tựu với mỗi dấu tích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay