checkmark

[Mỹ]/ˈtʃekmɑːrk/
[Anh]/ˈtʃekˌmɑːrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một biểu tượng (thường là dấu kiểm) được sử dụng để chỉ sự đồng ý, chấp thuận hoặc hoàn thành.; Một mục trong danh sách đã được đánh dấu là hoàn thành.
Word Forms
số nhiềucheckmarks

Cụm từ & Cách kết hợp

checkmark icon

biểu tượng tích dấu

checkmark box

khung tích dấu

checkmark list

danh sách tích dấu

checkmark option

tùy chọn tích dấu

checkmark feature

tính năng tích dấu

checkmark symbol

biểu tượng tích dấu

checkmark status

trạng thái tích dấu

checkmark approval

sự chấp thuận tích dấu

checkmark confirmation

xác nhận tích dấu

Câu ví dụ

make sure to put a checkmark next to each completed task.

Hãy chắc chắn đánh dấu bằng một dấu tích bên cạnh mỗi nhiệm vụ đã hoàn thành.

she received a checkmark for her excellent performance.

Cô ấy đã nhận được một dấu tích cho màn trình diễn xuất sắc của mình.

don't forget to add a checkmark to your favorite items.

Đừng quên thêm một dấu tích vào các mục yêu thích của bạn.

the teacher used a checkmark to indicate correct answers.

Giáo viên sử dụng dấu tích để chỉ ra các câu trả lời đúng.

after reviewing, i placed a checkmark on the document.

Sau khi xem xét, tôi đã đặt một dấu tích trên tài liệu.

he was happy to see a checkmark beside his name on the list.

Anh ấy rất vui khi thấy một dấu tích bên cạnh tên anh ấy trong danh sách.

the app allows users to add a checkmark to their to-do list.

Ứng dụng cho phép người dùng thêm một dấu tích vào danh sách việc cần làm của họ.

she checked off each item with a green checkmark.

Cô ấy đã đánh dấu từng mục bằng một dấu tích màu xanh lá cây.

a checkmark can signify approval in many contexts.

Một dấu tích có thể biểu thị sự chấp thuận trong nhiều ngữ cảnh.

he felt a sense of accomplishment with every checkmark.

Anh ấy cảm thấy một sự thành tựu với mỗi dấu tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay