checkmating move
nước thắng thế
checkmating position
vị trí thắng thế
checkmating strategy
chiến lược thắng thế
checkmating threat
mối đe dọa thắng thế
checkmating sequence
dòng nước thắng thế
checkmating tactic
chiến thuật thắng thế
checkmating pattern
mẫu hình thắng thế
checkmating trap
bẫy thắng thế
checkmating idea
ý tưởng thắng thế
checkmating play
đòn thắng thế
the chess player is checkmating his opponent.
người chơi cờ vua đang chiếu hết đối thủ của mình.
checkmating requires strategic thinking and foresight.
Việc chiếu hết đòi hỏi tư duy chiến lược và tầm nhìn xa.
he enjoys the thrill of checkmating his friends.
Anh ấy thích cảm giác hồi hộp khi chiếu hết bạn bè của mình.
checkmating is the ultimate goal in chess.
Chiếu hết là mục tiêu cuối cùng trong cờ vua.
she learned various techniques for checkmating.
Cô ấy đã học nhiều kỹ thuật khác nhau để chiếu hết.
checkmating can happen in just a few moves.
Việc chiếu hết có thể xảy ra chỉ sau vài nước đi.
the game ended with a brilliant checkmating maneuver.
Trận đấu kết thúc với một chiến thuật chiếu hết xuất sắc.
he was proud of his checkmating skills.
Anh ấy tự hào về kỹ năng chiếu hết của mình.
learning checkmating patterns is essential for improvement.
Học các kiểu chiếu hết là điều cần thiết để cải thiện.
checkmating often involves sacrificing pieces.
Việc chiếu hết thường liên quan đến việc hy sinh quân cờ.
checkmating move
nước thắng thế
checkmating position
vị trí thắng thế
checkmating strategy
chiến lược thắng thế
checkmating threat
mối đe dọa thắng thế
checkmating sequence
dòng nước thắng thế
checkmating tactic
chiến thuật thắng thế
checkmating pattern
mẫu hình thắng thế
checkmating trap
bẫy thắng thế
checkmating idea
ý tưởng thắng thế
checkmating play
đòn thắng thế
the chess player is checkmating his opponent.
người chơi cờ vua đang chiếu hết đối thủ của mình.
checkmating requires strategic thinking and foresight.
Việc chiếu hết đòi hỏi tư duy chiến lược và tầm nhìn xa.
he enjoys the thrill of checkmating his friends.
Anh ấy thích cảm giác hồi hộp khi chiếu hết bạn bè của mình.
checkmating is the ultimate goal in chess.
Chiếu hết là mục tiêu cuối cùng trong cờ vua.
she learned various techniques for checkmating.
Cô ấy đã học nhiều kỹ thuật khác nhau để chiếu hết.
checkmating can happen in just a few moves.
Việc chiếu hết có thể xảy ra chỉ sau vài nước đi.
the game ended with a brilliant checkmating maneuver.
Trận đấu kết thúc với một chiến thuật chiếu hết xuất sắc.
he was proud of his checkmating skills.
Anh ấy tự hào về kỹ năng chiếu hết của mình.
learning checkmating patterns is essential for improvement.
Học các kiểu chiếu hết là điều cần thiết để cải thiện.
checkmating often involves sacrificing pieces.
Việc chiếu hết thường liên quan đến việc hy sinh quân cờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay