cheekier than ever
xấc xược hơn bao giờ hết
cheekier attitude
thái độ xấc xược
cheekier comments
những bình luận xấc xược
cheekier response
phản hồi xấc xược
cheekier version
phiên bản xấc xược
cheekier remarks
những lời nhận xét xấc xược
cheekier behavior
hành vi xấc xược
cheekier side
mặt xấc xược
cheekier joke
chúm ý xấc xược
cheekier smile
nụ cười xấc xược
she became cheekier as she got older.
Cô ấy trở nên tinh nghịch hơn khi lớn tuổi.
his cheekier remarks often make everyone laugh.
Những lời nhận xét tinh nghịch hơn của anh ấy thường khiến mọi người bật cười.
the kids were cheekier than usual today.
Hôm nay, bọn trẻ tinh nghịch hơn bình thường.
she gave him a cheekier smile than before.
Cô ấy cười tinh nghịch hơn anh ấy so với trước đây.
he has become cheekier since his last birthday.
Anh ấy đã trở nên tinh nghịch hơn kể từ sinh nhật lần cuối của anh ấy.
her cheekier attitude surprised everyone at the party.
Thái độ tinh nghịch hơn của cô ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.
the cheekier children often push the boundaries.
Những đứa trẻ tinh nghịch hơn thường vượt qua giới hạn.
he made a cheekier comment that raised eyebrows.
Anh ấy đưa ra một bình luận tinh nghịch hơn khiến mọi người ngạc nhiên.
her cheekier jokes always light up the room.
Những câu đùa tinh nghịch hơn của cô ấy luôn làm bừng sáng căn phòng.
they became cheekier after winning the game.
Họ trở nên tinh nghịch hơn sau khi thắng trận đấu.
cheekier than ever
xấc xược hơn bao giờ hết
cheekier attitude
thái độ xấc xược
cheekier comments
những bình luận xấc xược
cheekier response
phản hồi xấc xược
cheekier version
phiên bản xấc xược
cheekier remarks
những lời nhận xét xấc xược
cheekier behavior
hành vi xấc xược
cheekier side
mặt xấc xược
cheekier joke
chúm ý xấc xược
cheekier smile
nụ cười xấc xược
she became cheekier as she got older.
Cô ấy trở nên tinh nghịch hơn khi lớn tuổi.
his cheekier remarks often make everyone laugh.
Những lời nhận xét tinh nghịch hơn của anh ấy thường khiến mọi người bật cười.
the kids were cheekier than usual today.
Hôm nay, bọn trẻ tinh nghịch hơn bình thường.
she gave him a cheekier smile than before.
Cô ấy cười tinh nghịch hơn anh ấy so với trước đây.
he has become cheekier since his last birthday.
Anh ấy đã trở nên tinh nghịch hơn kể từ sinh nhật lần cuối của anh ấy.
her cheekier attitude surprised everyone at the party.
Thái độ tinh nghịch hơn của cô ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.
the cheekier children often push the boundaries.
Những đứa trẻ tinh nghịch hơn thường vượt qua giới hạn.
he made a cheekier comment that raised eyebrows.
Anh ấy đưa ra một bình luận tinh nghịch hơn khiến mọi người ngạc nhiên.
her cheekier jokes always light up the room.
Những câu đùa tinh nghịch hơn của cô ấy luôn làm bừng sáng căn phòng.
they became cheekier after winning the game.
Họ trở nên tinh nghịch hơn sau khi thắng trận đấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay