cheekier

[Mỹ]/tʃiːkiə(r)/
[Anh]/CHEE-kee-er/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Vui tươi và tinh nghịch hơn bình thường; hơi thô lỗ hoặc hỗn xược theo cách hài hước.

Cụm từ & Cách kết hợp

cheekier than ever

xấc xược hơn bao giờ hết

cheekier attitude

thái độ xấc xược

cheekier comments

những bình luận xấc xược

cheekier response

phản hồi xấc xược

cheekier version

phiên bản xấc xược

cheekier remarks

những lời nhận xét xấc xược

cheekier behavior

hành vi xấc xược

cheekier side

mặt xấc xược

cheekier joke

chúm ý xấc xược

cheekier smile

nụ cười xấc xược

Câu ví dụ

she became cheekier as she got older.

Cô ấy trở nên tinh nghịch hơn khi lớn tuổi.

his cheekier remarks often make everyone laugh.

Những lời nhận xét tinh nghịch hơn của anh ấy thường khiến mọi người bật cười.

the kids were cheekier than usual today.

Hôm nay, bọn trẻ tinh nghịch hơn bình thường.

she gave him a cheekier smile than before.

Cô ấy cười tinh nghịch hơn anh ấy so với trước đây.

he has become cheekier since his last birthday.

Anh ấy đã trở nên tinh nghịch hơn kể từ sinh nhật lần cuối của anh ấy.

her cheekier attitude surprised everyone at the party.

Thái độ tinh nghịch hơn của cô ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.

the cheekier children often push the boundaries.

Những đứa trẻ tinh nghịch hơn thường vượt qua giới hạn.

he made a cheekier comment that raised eyebrows.

Anh ấy đưa ra một bình luận tinh nghịch hơn khiến mọi người ngạc nhiên.

her cheekier jokes always light up the room.

Những câu đùa tinh nghịch hơn của cô ấy luôn làm bừng sáng căn phòng.

they became cheekier after winning the game.

Họ trở nên tinh nghịch hơn sau khi thắng trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay