sassier

[Mỹ]/ˈsæsiə/
[Anh]/ˈsæsiər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phong cách và tự tin hơn; hỗn xược; thô lỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

sassier than ever

nghịch ngợm hơn bao giờ hết

get sassier

trở nên nghịch ngợm hơn

feel sassier

cảm thấy nghịch ngợm hơn

look sassier

trông nghịch ngợm hơn

sassier attitude

tinh thần nghịch ngợm hơn

act sassier

hành động nghịch ngợm hơn

sassier style

phong cách nghịch ngợm hơn

sassier vibe

không khí nghịch ngợm hơn

sassier remarks

nhận xét nghịch ngợm hơn

sassier comeback

phản hồi nghịch ngợm hơn

Câu ví dụ

she became sassier after her promotion at work.

Cô ấy trở nên đáo để hơn sau khi được thăng chức tại nơi làm việc.

his sassier attitude often gets him into trouble.

Thái độ đáo để của anh ấy thường khiến anh ấy gặp rắc rối.

the sassier remarks made everyone laugh.

Những lời nhận xét đáo để khiến mọi người bật cười.

she has a sassier style that stands out in the crowd.

Cô ấy có một phong cách đáo để hơn khiến cô ấy nổi bật giữa đám đông.

his sassier comeback surprised everyone at the party.

Phản hồi đáo để của anh ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.

after the makeover, she felt sassier and more confident.

Sau khi trang điểm, cô ấy cảm thấy đáo để và tự tin hơn.

her sassier comments often lighten the mood.

Những lời bình luận đáo để của cô ấy thường làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

he likes to be sassier than his friends during games.

Anh ấy thích tỏ ra đáo để hơn bạn bè của mình trong các trò chơi.

the sassier tone of her voice caught his attention.

Giọng điệu đáo để của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy.

being sassier can sometimes be a sign of confidence.

Đáo để đôi khi có thể là dấu hiệu của sự tự tin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay