chemical-geological

[US]/[ˈkemɪk(ə)l dʒiːˈɒlədʒɪkl]/
[UK]/[ˈkemɪk(ə)l dʒiːˈɒlədʒɪkl]/
Frequency: Very High

Translation

n. Nhánh địa chất học nghiên cứu thành phần hóa học và các phản ứng của Trái Đất và các loại đá của nó.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm cả hóa học và địa chất.

Phrases & Collocations

chemical-geological survey

Khảo sát địa chất hóa học

chemical-geological environment

Môi trường địa chất hóa học

chemical-geological mapping

Bản đồ địa chất hóa học

chemical-geological analysis

Phân tích địa chất hóa học

chemical-geological processes

Quá trình địa chất hóa học

chemical-geological alteration

Sự biến đổi địa chất hóa học

conducting chemical-geological research

Tiến hành nghiên cứu địa chất hóa học

chemical-geological data

Dữ liệu địa chất hóa học

chemical-geological features

Đặc điểm địa chất hóa học

chemical-geological investigation

Tiến hành điều tra địa chất hóa học

Example Sentences

the chemical-geological environment significantly impacts ore deposit formation.

Môi trường hóa học - địa chất có ảnh hưởng đáng kể đến sự hình thành khoáng sản.

chemical-geological processes are crucial for understanding sedimentary rock formation.

Các quá trình hóa học - địa chất là rất quan trọng để hiểu về sự hình thành đá trầm tích.

we conducted a chemical-geological survey to assess the potential for geothermal resources.

Chúng tôi đã tiến hành một cuộc khảo sát hóa học - địa chất để đánh giá tiềm năng về tài nguyên địa nhiệt.

the research focused on the chemical-geological evolution of the basin over time.

Nghiên cứu tập trung vào sự tiến hóa hóa học - địa chất của bồn trũng theo thời gian.

understanding the chemical-geological conditions is key to successful hydrocarbon exploration.

Hiểu được các điều kiện hóa học - địa chất là chìa khóa cho việc thăm dò thành công các hydrocarbon.

the chemical-geological data revealed a complex history of alteration and mineralization.

Dữ liệu hóa học - địa chất đã tiết lộ một lịch sử phức tạp về sự thay đổi và khoáng hóa.

a detailed chemical-geological study was performed on the core samples.

Một nghiên cứu chi tiết về hóa học - địa chất đã được thực hiện trên các mẫu lõi.

the team analyzed the chemical-geological properties of the groundwater.

Đội ngũ đã phân tích các tính chất hóa học - địa chất của nước ngầm.

chemical-geological modeling helps predict the behavior of subsurface fluids.

Mô hình hóa hóa học - địa chất giúp dự đoán hành vi của các chất lỏng dưới bề mặt.

the project involved a multidisciplinary approach combining chemical and geological data.

Dự án này sử dụng phương pháp đa ngành kết hợp dữ liệu hóa học và địa chất.

changes in the chemical-geological regime can affect water quality.

Các thay đổi trong chế độ hóa học - địa chất có thể ảnh hưởng đến chất lượng nước.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now