chickenshits unite
chickenshits đoàn kết
those chickenshits
những kẻ chickenshits đó
stop being chickenshits
đừng làm chickenshits nữa
chickenshits everywhere
chickenshits ở khắp mọi nơi
real chickenshits
chickenshits thực sự
chickenshits talk
chickenshits nói chuyện
chickenshits run
chickenshits chạy
chickenshits complain
chickenshits phàn nàn
chickenshits retreat
chickenshits rút lui
chickenshits hide
chickenshits trốn
don't be such a chickenshit when it comes to taking risks.
đừng tỏ ra nhút nhát như gà khi nói đến việc chấp nhận rủi ro.
he called his friend a chickenshit for backing out of the challenge.
anh ta gọi bạn của mình là kẻ hèn nhát vì đã bỏ cuộc khỏi thử thách.
chickenshits often miss out on great opportunities.
những kẻ hèn nhát thường bỏ lỡ những cơ hội tuyệt vời.
she felt like a chickenshit for not speaking her mind.
cô ấy cảm thấy như một kẻ hèn nhát vì không dám nói ra ý kiến của mình.
stop acting like a chickenshit and stand up for yourself.
hãy ngừng hành động như một kẻ hèn nhát và đứng lên bảo vệ bản thân.
even the toughest guys can be chickenshits at times.
ngay cả những người đàn ông mạnh mẽ nhất cũng có thể trở nên hèn nhát đôi khi.
she called him a chickenshit for avoiding confrontation.
cô ấy gọi anh ta là kẻ hèn nhát vì đã tránh đối đầu.
chickenshits are often the loudest in a safe crowd.
những kẻ hèn nhát thường ồn ào nhất trong một đám đông an toàn.
he realized he was being a chickenshit and decided to go for it.
anh ta nhận ra mình đang hành động như một kẻ hèn nhát và quyết định thử sức.
sometimes, being a chickenshit can save you from trouble.
đôi khi, trở thành một kẻ hèn nhát có thể cứu bạn khỏi rắc rối.
chickenshits unite
chickenshits đoàn kết
those chickenshits
những kẻ chickenshits đó
stop being chickenshits
đừng làm chickenshits nữa
chickenshits everywhere
chickenshits ở khắp mọi nơi
real chickenshits
chickenshits thực sự
chickenshits talk
chickenshits nói chuyện
chickenshits run
chickenshits chạy
chickenshits complain
chickenshits phàn nàn
chickenshits retreat
chickenshits rút lui
chickenshits hide
chickenshits trốn
don't be such a chickenshit when it comes to taking risks.
đừng tỏ ra nhút nhát như gà khi nói đến việc chấp nhận rủi ro.
he called his friend a chickenshit for backing out of the challenge.
anh ta gọi bạn của mình là kẻ hèn nhát vì đã bỏ cuộc khỏi thử thách.
chickenshits often miss out on great opportunities.
những kẻ hèn nhát thường bỏ lỡ những cơ hội tuyệt vời.
she felt like a chickenshit for not speaking her mind.
cô ấy cảm thấy như một kẻ hèn nhát vì không dám nói ra ý kiến của mình.
stop acting like a chickenshit and stand up for yourself.
hãy ngừng hành động như một kẻ hèn nhát và đứng lên bảo vệ bản thân.
even the toughest guys can be chickenshits at times.
ngay cả những người đàn ông mạnh mẽ nhất cũng có thể trở nên hèn nhát đôi khi.
she called him a chickenshit for avoiding confrontation.
cô ấy gọi anh ta là kẻ hèn nhát vì đã tránh đối đầu.
chickenshits are often the loudest in a safe crowd.
những kẻ hèn nhát thường ồn ào nhất trong một đám đông an toàn.
he realized he was being a chickenshit and decided to go for it.
anh ta nhận ra mình đang hành động như một kẻ hèn nhát và quyết định thử sức.
sometimes, being a chickenshit can save you from trouble.
đôi khi, trở thành một kẻ hèn nhát có thể cứu bạn khỏi rắc rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay