chiliads

[Mỹ]/ˈkɪliædz/
[Anh]/ˈkɪliædz/

Dịch

n. một khoảng thời gian một ngàn năm

Cụm từ & Cách kết hợp

ancient chiliads

những ngàn năm cổ đại

future chiliads

những ngàn năm tương lai

chiliads of time

những ngàn năm của thời gian

chiliads of history

những ngàn năm của lịch sử

countless chiliads

vô số ngàn năm

chiliads of stars

những ngàn năm của các vì sao

chiliads of dreams

những ngàn năm của những giấc mơ

chiliads of knowledge

những ngàn năm của kiến thức

chiliads of souls

những ngàn năm của linh hồn

chiliads of wisdom

những ngàn năm của trí tuệ

Câu ví dụ

chiliads of years have passed since the event.

hàng ngàn năm đã trôi qua kể từ sự kiện đó.

in the chiliads to come, humanity may evolve significantly.

trong hàng ngàn năm tới, nhân loại có thể tiến hóa đáng kể.

he studied the history of civilizations over chiliads.

anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của các nền văn minh trong hàng ngàn năm.

chiliads can be a daunting concept for many.

hàng ngàn năm có thể là một khái niệm đáng sợ đối với nhiều người.

we need to think about the impact of our actions over chiliads.

chúng ta cần suy nghĩ về tác động của hành động của chúng ta trong hàng ngàn năm.

chiliads of data must be analyzed for accurate results.

hàng ngàn năm dữ liệu phải được phân tích để có kết quả chính xác.

the mountains have stood for chiliads, witnessing history.

những ngọn núi đã đứng vững trong hàng ngàn năm, chứng kiến lịch sử.

chiliads of knowledge can be lost if not preserved.

hàng ngàn năm kiến thức có thể bị mất nếu không được bảo tồn.

over chiliads, languages have evolved and changed.

trong hàng ngàn năm, các ngôn ngữ đã phát triển và thay đổi.

chiliads of tradition shape our cultural identity.

hàng ngàn năm truyền thống định hình bản sắc văn hóa của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay