chits and giggles
những tiếng cười và những câu chuyện
cash chits
phiếu tiền mặt
chit chat
tám chuyện
chit fund
quỹ phiếu
chit system
hệ thống phiếu
dining chits
phiếu ăn uống
chits exchange
trao đổi phiếu
service chits
phiếu dịch vụ
credit chits
phiếu tín dụng
chit receipts
phiếu thu phiếu
he handed out chits for the concert tickets.
Anh ấy đã phát tờ ghi để lấy vé hòa nhạc.
we need to collect all the chits before the meeting.
Chúng ta cần thu thập tất cả các tờ ghi trước cuộc họp.
she wrote down the expenses on small chits.
Cô ấy đã ghi lại các chi phí trên những tờ ghi nhỏ.
the teacher distributed chits for the quiz.
Giáo viên đã phát tờ ghi cho bài kiểm tra.
make sure to keep your chits safe after the purchase.
Hãy chắc chắn giữ gìn các tờ ghi của bạn an toàn sau khi mua.
they used chits to organize the raffle.
Họ đã sử dụng các tờ ghi để tổ chức đấu giá.
the hotel provided chits for complimentary breakfast.
Khách sạn cung cấp tờ ghi cho bữa sáng miễn phí.
he lost the chit that contained his room number.
Anh ấy đã làm mất tờ ghi chứa số phòng của mình.
chits are often used in games for scoring.
Các tờ ghi thường được sử dụng trong trò chơi để tính điểm.
don't forget to redeem your chits at the counter.
Đừng quên đổi các tờ ghi của bạn tại quầy.
chits and giggles
những tiếng cười và những câu chuyện
cash chits
phiếu tiền mặt
chit chat
tám chuyện
chit fund
quỹ phiếu
chit system
hệ thống phiếu
dining chits
phiếu ăn uống
chits exchange
trao đổi phiếu
service chits
phiếu dịch vụ
credit chits
phiếu tín dụng
chit receipts
phiếu thu phiếu
he handed out chits for the concert tickets.
Anh ấy đã phát tờ ghi để lấy vé hòa nhạc.
we need to collect all the chits before the meeting.
Chúng ta cần thu thập tất cả các tờ ghi trước cuộc họp.
she wrote down the expenses on small chits.
Cô ấy đã ghi lại các chi phí trên những tờ ghi nhỏ.
the teacher distributed chits for the quiz.
Giáo viên đã phát tờ ghi cho bài kiểm tra.
make sure to keep your chits safe after the purchase.
Hãy chắc chắn giữ gìn các tờ ghi của bạn an toàn sau khi mua.
they used chits to organize the raffle.
Họ đã sử dụng các tờ ghi để tổ chức đấu giá.
the hotel provided chits for complimentary breakfast.
Khách sạn cung cấp tờ ghi cho bữa sáng miễn phí.
he lost the chit that contained his room number.
Anh ấy đã làm mất tờ ghi chứa số phòng của mình.
chits are often used in games for scoring.
Các tờ ghi thường được sử dụng trong trò chơi để tính điểm.
don't forget to redeem your chits at the counter.
Đừng quên đổi các tờ ghi của bạn tại quầy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay