chivalries

[Mỹ]/ˈʃɪv.əl.riz/
[Anh]/ˈʃɪv.əl.riːz/

Dịch

n. đặc điểm của một hiệp sĩ; hệ thống hiệp sĩ thời trung cổ; tổ chức hoặc hội hiệp sĩ; sự tôn thờ hoặc ngưỡng mộ phụ nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

noble chivalries

tinh hiệp cao quý

ancient chivalries

tinh hiệp cổ đại

forgotten chivalries

tinh hiệp bị lãng quên

modern chivalries

tinh hiệp hiện đại

romantic chivalries

tinh hiệp lãng mạn

true chivalries

tinh hiệp thực sự

lost chivalries

tinh hiệp đã mất

valiant chivalries

tinh hiệp dũng cảm

gentlemanly chivalries

tinh hiệp quý tộc

heroic chivalries

tinh hiệp anh hùng

Câu ví dụ

chivalries are often celebrated in medieval literature.

tinh thần kỵ sĩ thường được ca ngợi trong văn học thời Trung Cổ.

he displayed many chivalries during the tournament.

anh ấy đã thể hiện nhiều phẩm chất kỵ sĩ trong suốt giải đấu.

her actions were a true reflection of chivalries.

hành động của cô ấy là sự phản ánh chân thực về tinh thần kỵ sĩ.

chivalries can be seen in modern-day heroism.

tinh thần kỵ sĩ có thể được nhìn thấy trong chủ nghĩa anh hùng ngày nay.

he believes that chivalries are essential in today's society.

anh ấy tin rằng tinh thần kỵ sĩ là điều cần thiết trong xã hội ngày nay.

many movies depict chivalries in their storylines.

nhiều bộ phim miêu tả tinh thần kỵ sĩ trong các cốt truyện của chúng.

chivalries often involve acts of bravery and honor.

tinh thần kỵ sĩ thường liên quan đến những hành động dũng cảm và danh dự.

he was raised with strong chivalries instilled by his parents.

anh ấy được nuôi dưỡng với những phẩm chất kỵ sĩ mạnh mẽ được truyền dạy bởi cha mẹ anh ấy.

the knight's chivalries were admired by all.

tinh thần kỵ sĩ của người lính đánh trận được mọi người ngưỡng mộ.

chivalries can sometimes lead to misunderstandings.

tinh thần kỵ sĩ đôi khi có thể dẫn đến những hiểu lầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay