chlamys

[Mỹ]/ˈklæmɪs/
[Anh]/ˈklæmɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc áo choàng ngắn hoặc trang phục bên ngoài được mặc bởi nam giới Hy Lạp cổ đại
Word Forms
số nhiềuchlamyss

Cụm từ & Cách kết hợp

chlamys garment

áo chlamys

chlamys style

phong cách chlamys

chlamys draping

phương pháp xếp drap chlamys

chlamys design

thiết kế chlamys

chlamys fabric

vải chlamys

chlamys fashion

thời trang chlamys

chlamys history

lịch sử chlamys

chlamys wear

mặc chlamys

chlamys culture

văn hóa chlamys

chlamys exhibition

triển lãm chlamys

Câu ví dụ

the chlamys was worn by ancient greek warriors.

áo chlamys được mặc bởi các chiến binh Hy Lạp cổ đại.

she admired the intricate designs on the chlamys.

Cô ấy ngưỡng mộ những thiết kế phức tạp trên áo chlamys.

the chlamys is a symbol of greek culture.

Áo chlamys là biểu tượng của văn hóa Hy Lạp.

in the museum, we saw a beautifully preserved chlamys.

Trong bảo tàng, chúng tôi đã thấy một chiếc áo chlamys được bảo quản tốt.

he chose to wear a chlamys for the festival.

Anh ấy quyết định mặc áo chlamys cho lễ hội.

the chlamys was often made of wool or linen.

Áo chlamys thường được làm từ len hoặc vải lanh.

ancient texts describe the chlamys as versatile clothing.

Các văn bản cổ mô tả áo chlamys là loại quần áo đa năng.

he wrapped the chlamys around his shoulders for warmth.

Anh ấy khoác áo chlamys lên vai để giữ ấm.

the chlamys was a favorite among soldiers and philosophers.

Áo chlamys được ưa chuộng trong giới quân nhân và triết học.

she learned how to drape a chlamys elegantly.

Cô ấy học cách khoác áo chlamys một cách thanh lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay