| số nhiều | chokecherries |
chokecherry jam
mứt tầm cội
chokecherry tree
cây tầm cội
chokecherry syrup
siro tầm cội
chokecherry wine
rượu tầm cội
chokecherry pie
bánh táo tầm cội
chokecherry bush
bụi tầm cội
chokecherry picking
hái tầm cội
chokecherry season
mùa tầm cội
chokecherry blossoms
nụ tầm cội
chokecherry extract
chiết xuất tầm cội
the chokecherry tree blooms in the spring.
cây phúc hoàn hoa nở vào mùa xuân.
we made jelly from chokecherries last summer.
chúng tôi đã làm thạch từ phúc hoàn vào mùa hè năm ngoái.
chokecherries are often used in traditional recipes.
phúc hoàn thường được sử dụng trong các công thức truyền thống.
the birds love to eat chokecherries in the fall.
chim chóc rất thích ăn phúc hoàn vào mùa thu.
chokecherry bushes can be found along the roadside.
cây bụi phúc hoàn có thể được tìm thấy dọc theo đường.
we picked chokecherries for our homemade wine.
chúng tôi hái phúc hoàn để làm rượu vang tự làm.
chokecherry syrup is a delicious topping for pancakes.
siro phúc hoàn là một lớp phủ thơm ngon cho bánh kếp.
be careful, chokecherries can be toxic if not prepared properly.
cẩn thận, phúc hoàn có thể độc hại nếu không được chuẩn bị đúng cách.
chokecherries grow in clusters on the tree.
phúc hoàn mọc thành chùm trên cây.
she made a beautiful pie with chokecherries and apples.
cô ấy đã làm một chiếc bánh táo phúc hoàn rất đẹp.
chokecherry jam
mứt tầm cội
chokecherry tree
cây tầm cội
chokecherry syrup
siro tầm cội
chokecherry wine
rượu tầm cội
chokecherry pie
bánh táo tầm cội
chokecherry bush
bụi tầm cội
chokecherry picking
hái tầm cội
chokecherry season
mùa tầm cội
chokecherry blossoms
nụ tầm cội
chokecherry extract
chiết xuất tầm cội
the chokecherry tree blooms in the spring.
cây phúc hoàn hoa nở vào mùa xuân.
we made jelly from chokecherries last summer.
chúng tôi đã làm thạch từ phúc hoàn vào mùa hè năm ngoái.
chokecherries are often used in traditional recipes.
phúc hoàn thường được sử dụng trong các công thức truyền thống.
the birds love to eat chokecherries in the fall.
chim chóc rất thích ăn phúc hoàn vào mùa thu.
chokecherry bushes can be found along the roadside.
cây bụi phúc hoàn có thể được tìm thấy dọc theo đường.
we picked chokecherries for our homemade wine.
chúng tôi hái phúc hoàn để làm rượu vang tự làm.
chokecherry syrup is a delicious topping for pancakes.
siro phúc hoàn là một lớp phủ thơm ngon cho bánh kếp.
be careful, chokecherries can be toxic if not prepared properly.
cẩn thận, phúc hoàn có thể độc hại nếu không được chuẩn bị đúng cách.
chokecherries grow in clusters on the tree.
phúc hoàn mọc thành chùm trên cây.
she made a beautiful pie with chokecherries and apples.
cô ấy đã làm một chiếc bánh táo phúc hoàn rất đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay