cholinergic

[Mỹ]/ˌkəʊlɪˈnɜːdʒɪk/
[Anh]/ˌkoʊlɪˈnɜrdʒɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc chỉ các tế bào thần kinh trong đó acetylcholine hoạt động như một chất dẫn truyền thần kinh; được kích hoạt bởi hoặc giải phóng acetylcholine; có chức năng cholinergic
n. một loại thuốc bắt chước tác động của acetylcholine

Cụm từ & Cách kết hợp

cholinergic receptor

bản tiếp nhận cholinergic

cholinergic system

hệ thống cholinergic

cholinergic signaling

tín hiệu cholinergic

cholinergic agonist

thuốc chủ vận cholinergic

cholinergic activity

hoạt động cholinergic

cholinergic neurons

nơ-ron cholinergic

cholinergic effects

tác dụng cholinergic

cholinergic transmission

truyền dẫn cholinergic

cholinergic drugs

thuốc cholinergic

cholinergic pathways

đường dẫn cholinergic

Câu ví dụ

the cholinergic system plays a crucial role in memory and learning.

hệ thống cholinergic đóng vai trò quan trọng trong trí nhớ và học tập.

cholinergic drugs are often used to treat alzheimer's disease.

thuốc cholinergic thường được sử dụng để điều trị bệnh Alzheimer.

research shows that cholinergic activity can affect mood and behavior.

nghiên cứu cho thấy hoạt động cholinergic có thể ảnh hưởng đến tâm trạng và hành vi.

cholinergic neurons are essential for the proper functioning of the brain.

các neuron cholinergic rất quan trọng cho chức năng não bộ bình thường.

increased cholinergic signaling may enhance cognitive performance.

tăng cường tín hiệu hóa cholinergic có thể nâng cao hiệu suất nhận thức.

cholinergic antagonists can block the effects of acetylcholine.

các chất đối kháng cholinergic có thể chặn các tác dụng của acetylcholine.

understanding cholinergic pathways can help in developing new therapies.

hiểu rõ các con đường cholinergic có thể giúp phát triển các phương pháp điều trị mới.

cholinergic dysfunction is linked to various neurological disorders.

rối loạn chức năng cholinergic liên quan đến nhiều rối loạn thần kinh.

studies indicate that cholinergic transmission is vital for attention.

các nghiên cứu cho thấy sự truyền dẫn cholinergic rất quan trọng cho sự tập trung.

cholinergic receptors are found throughout the nervous system.

các thụ thể cholinergic được tìm thấy trong toàn bộ hệ thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay