chopsteak

[Mỹ]/ˈtʃɒpstiːk/
[Anh]/ˈtʃɑːpstiːk/

Dịch

n. thịt bò xào chín; đá nghiền nhỏ
Các dạng của từ
số nhiềuchopsteaks

Cụm từ & Cách kết hợp

chopsteak dinner

Vietnamese_translation

order chopsteaks

Vietnamese_translation

chopsteaking tonight

Vietnamese_translation

chopsteaked dish

Vietnamese_translation

grilled chopsteak

Vietnamese_translation

chopsteak recipe

Vietnamese_translation

tender chopsteak

Vietnamese_translation

cooked chopsteak

Vietnamese_translation

chopsteak specialty

Vietnamese_translation

chopsteak lover

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i ordered a grilled chopsteak with roasted potatoes at the restaurant.

Tôi đã đặt một miếng chopsteak nướng cùng khoai tây nướng tại nhà hàng.

the chef recommended the pan-fried chopsteak as today's special.

Đầu bếp gợi ý chopsteak chiên chảo là món đặc biệt hôm nay.

my grandmother makes the most tender chopsteak with garlic butter sauce.

Bà tôi làm chopsteak mềm nhất với sốt bơ tỏi.

we marinated the chopsteak overnight before grilling it.

Chúng tôi ướp chopsteak qua đêm trước khi nướng.

the restaurant offers a premium chopsteak dinner set.

Nhà hàng cung cấp bộ tối ăn chopsteak cao cấp.

thick-cut chopsteak is perfect for backyard barbecues.

Chopsteak cắt dày là lý tưởng cho tiệc nướng ngoài trời.

he prefers his chopsteak medium-rare with a side of salad.

Anh ấy thích chopsteak chín vừa với một bên salad.

the chopsteak was so juicy and flavorful that i ordered another.

Chopsteak quá mềm và đậm đà đến mức tôi đã đặt thêm một miếng.

i learned to properly sear a chopsteak in a hot cast-iron pan.

Tôi đã học cách ướp rán đúng cách một miếng chopsteak trong chảo gang nóng.

a special occasion called for an expensive aged chopsteak.

Một dịp đặc biệt đòi hỏi một miếng chopsteak già đắt tiền.

you should let the chopsteak rest for five minutes before slicing.

Bạn nên để chopsteak nghỉ ngơi trong năm phút trước khi thái.

a well-cooked chopsteak requires high heat and precise timing.

Một miếng chopsteak nấu đúng cách đòi hỏi nhiệt độ cao và thời gian chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay