christlikeness

[US]/[ˈkrɪstˌlaɪknəs]/
[UK]/[ˈkrɪstˌlaɪknəs]/

Translation

n. Chất lượng giống như Đấng Christ; tính cách hoặc hành vi phản ánh các thuộc tính của Đấng Christ; tình trạng hoặc điều kiện giống như Đấng Christ.
adj. Giống như hoặc đặc trưng của Đấng Christ.

Phrases & Collocations

demonstrating christlikeness

Vietnamese_translation

pursuing christlikeness

Vietnamese_translation

embodying christlikeness

Vietnamese_translation

practicing christlikeness

Vietnamese_translation

living christlikeness

Vietnamese_translation

displaying christlikeness

Vietnamese_translation

growth in christlikeness

Vietnamese_translation

exhibiting christlikeness

Vietnamese_translation

model christlikeness

Vietnamese_translation

reflecting christlikeness

Vietnamese_translation

Example Sentences

we strive for christlikeness in our daily interactions with others.

Chúng ta nỗ lực sống xứng đáng với Chúa trong các mối quan hệ hàng ngày với người khác.

her unwavering compassion demonstrated a remarkable degree of christlikeness.

Sự lòng thương xót không ngừng nghỉ của bà thể hiện một mức độ đáng kinh ngạc về sự xứng đáng với Chúa.

the youth pastor emphasized the importance of cultivating christlikeness in their lives.

Mục sư thanh niên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc nuôi dưỡng sự xứng đáng với Chúa trong cuộc sống của họ.

through prayer and scripture study, we can grow in christlikeness.

Qua cầu nguyện và nghiên cứu Kinh Thánh, chúng ta có thể phát triển sự xứng đáng với Chúa.

his selfless service was a powerful example of christlikeness to the community.

Dịch vụ không vụ lợi của ông là một ví dụ mạnh mẽ về sự xứng đáng với Chúa đối với cộng đồng.

developing christlikeness requires humility and a willingness to serve.

Phát triển sự xứng đáng với Chúa đòi hỏi lòng khiêm nhường và sẵn sàng phục vụ.

the pursuit of christlikeness is a lifelong journey of spiritual growth.

Sự theo đuổi sự xứng đáng với Chúa là một hành trình phát triển tinh thần suốt đời.

she modeled christlikeness by extending grace and forgiveness to everyone.

Cô thể hiện sự xứng đáng với Chúa bằng cách ban ân sủng và tha thứ cho tất cả mọi người.

we are called to reflect the light of christlikeness in a dark world.

Chúng ta được kêu gọi phản ánh ánh sáng của sự xứng đáng với Chúa trong một thế giới tối tăm.

the speaker encouraged the audience to emulate christlikeness in their actions.

Người nói chuyện khuyến khích khán giả bắt chước sự xứng đáng với Chúa trong hành động của họ.

living a life of christlikeness brings joy and fulfillment.

Sống một cuộc đời xứng đáng với Chúa mang lại niềm vui và sự thỏa mãn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now