| số nhiều | chukkas |
chukka boots
giày chukka
chukka game
trò chơi chukka
chukka match
trận đấu chukka
chukka round
vòng chukka
chukka style
phong cách chukka
chukka polo
polo chukka
chukka season
mùa chukka
chukka team
đội chukka
chukka player
người chơi chukka
chukka field
sân chukka
he scored a goal in the last chukka.
anh ấy đã ghi một bàn thắng trong hiệp cuối.
the match ended after the fifth chukka.
trận đấu kết thúc sau hiệp thứ năm.
she played brilliantly in the second chukka.
cô ấy đã chơi xuất sắc trong hiệp thứ hai.
we need to strategize before the next chukka.
chúng ta cần lên kế hoạch trước hiệp tiếp theo.
the players switched horses after each chukka.
các cầu thủ đã đổi ngựa sau mỗi hiệp.
he was the mvp of the final chukka.
anh ấy là mvp của hiệp cuối.
the excitement builds up during the chukka.
sự phấn khích tăng lên trong suốt hiệp đấu.
they celebrated their victory after the last chukka.
họ ăn mừng chiến thắng của mình sau hiệp cuối.
the team practiced hard for each chukka.
đội đã luyện tập chăm chỉ cho mỗi hiệp.
during the chukka, the crowd cheered loudly.
trong suốt hiệp đấu, đám đông đã cổ vũ ầm ĩ.
chukka boots
giày chukka
chukka game
trò chơi chukka
chukka match
trận đấu chukka
chukka round
vòng chukka
chukka style
phong cách chukka
chukka polo
polo chukka
chukka season
mùa chukka
chukka team
đội chukka
chukka player
người chơi chukka
chukka field
sân chukka
he scored a goal in the last chukka.
anh ấy đã ghi một bàn thắng trong hiệp cuối.
the match ended after the fifth chukka.
trận đấu kết thúc sau hiệp thứ năm.
she played brilliantly in the second chukka.
cô ấy đã chơi xuất sắc trong hiệp thứ hai.
we need to strategize before the next chukka.
chúng ta cần lên kế hoạch trước hiệp tiếp theo.
the players switched horses after each chukka.
các cầu thủ đã đổi ngựa sau mỗi hiệp.
he was the mvp of the final chukka.
anh ấy là mvp của hiệp cuối.
the excitement builds up during the chukka.
sự phấn khích tăng lên trong suốt hiệp đấu.
they celebrated their victory after the last chukka.
họ ăn mừng chiến thắng của mình sau hiệp cuối.
the team practiced hard for each chukka.
đội đã luyện tập chăm chỉ cho mỗi hiệp.
during the chukka, the crowd cheered loudly.
trong suốt hiệp đấu, đám đông đã cổ vũ ầm ĩ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay