| số nhiều | churchmanships |
good churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ tốt
effective churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ hiệu quả
traditional churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ truyền thống
strong churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ mạnh mẽ
faithful churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ trung thành
collaborative churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ hợp tác
innovative churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ sáng tạo
committed churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ tận tâm
inclusive churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ toàn diện
dynamic churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ năng động
his churchmanship was evident during the community service.
tín ngưỡng của ông ấy đã thể hiện rõ trong công việc phục vụ cộng đồng.
good churchmanship requires dedication and commitment.
tín ngưỡng tốt đòi hỏi sự tận tâm và cam kết.
she demonstrated exceptional churchmanship in her volunteer work.
cô ấy đã thể hiện tín ngưỡng xuất sắc trong công việc tình nguyện của mình.
the pastor praised the churchmanship of the congregation.
người mục sư đã ca ngợi tín ngưỡng của hội thánh.
churchmanship can greatly influence community outreach programs.
tín ngưỡng có thể ảnh hưởng lớn đến các chương trình tiếp cận cộng đồng.
they are known for their strong churchmanship in the region.
họ nổi tiếng với tín ngưỡng mạnh mẽ của họ trong khu vực.
his churchmanship inspired many to join the ministry.
tín ngưỡng của ông ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người tham gia chức vụ.
effective churchmanship fosters a sense of belonging.
tín ngưỡng hiệu quả thúc đẩy cảm giác thuộc về.
churchmanship is essential for building strong faith communities.
tín ngưỡng là điều cần thiết để xây dựng các cộng đồng đức tin mạnh mẽ.
her churchmanship was a guiding light for new members.
tín ngưỡng của cô ấy là ngọn hải đăng dẫn đường cho những thành viên mới.
good churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ tốt
effective churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ hiệu quả
traditional churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ truyền thống
strong churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ mạnh mẽ
faithful churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ trung thành
collaborative churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ hợp tác
innovative churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ sáng tạo
committed churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ tận tâm
inclusive churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ toàn diện
dynamic churchmanship
phong cách quản lý nhà thờ năng động
his churchmanship was evident during the community service.
tín ngưỡng của ông ấy đã thể hiện rõ trong công việc phục vụ cộng đồng.
good churchmanship requires dedication and commitment.
tín ngưỡng tốt đòi hỏi sự tận tâm và cam kết.
she demonstrated exceptional churchmanship in her volunteer work.
cô ấy đã thể hiện tín ngưỡng xuất sắc trong công việc tình nguyện của mình.
the pastor praised the churchmanship of the congregation.
người mục sư đã ca ngợi tín ngưỡng của hội thánh.
churchmanship can greatly influence community outreach programs.
tín ngưỡng có thể ảnh hưởng lớn đến các chương trình tiếp cận cộng đồng.
they are known for their strong churchmanship in the region.
họ nổi tiếng với tín ngưỡng mạnh mẽ của họ trong khu vực.
his churchmanship inspired many to join the ministry.
tín ngưỡng của ông ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều người tham gia chức vụ.
effective churchmanship fosters a sense of belonging.
tín ngưỡng hiệu quả thúc đẩy cảm giác thuộc về.
churchmanship is essential for building strong faith communities.
tín ngưỡng là điều cần thiết để xây dựng các cộng đồng đức tin mạnh mẽ.
her churchmanship was a guiding light for new members.
tín ngưỡng của cô ấy là ngọn hải đăng dẫn đường cho những thành viên mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay