ciabatta

[Mỹ]/tʃɪˈbætə/
[Anh]/tʃəˈbɑːtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bánh mì Ý với vỏ giòn; ciabatta (bánh mì kiểu Ý)

Cụm từ & Cách kết hợp

ciabatta bread

bánh mì ciabatta

ciabatta sandwich

bánh mì kẹp ciabatta

ciabatta roll

bánh cuộn ciabatta

ciabatta toast

bánh mì nướng ciabatta

ciabatta slices

miếng bánh mì ciabatta

ciabatta with olive

bánh mì ciabatta với ô liu

ciabatta loaf

bánh mì ciabatta

ciabatta pizza

pizza ciabatta

ciabatta dip

sốt nhúng ciabatta

ciabatta crust

vỏ bánh mì ciabatta

Câu ví dụ

she ordered a ciabatta sandwich for lunch.

Cô ấy đã gọi một chiếc bánh mì sandwich ciabatta cho bữa trưa.

ciabatta is perfect for making bruschetta.

Ciabatta rất hoàn hảo để làm bruschetta.

he loves to toast ciabatta with garlic butter.

Anh ấy thích nướng ciabatta với bơ tỏi.

we bought a fresh ciabatta from the bakery.

Chúng tôi đã mua một chiếc ciabatta tươi từ tiệm bánh.

ciabatta pairs well with olive oil and balsamic vinegar.

Ciabatta rất hợp với dầu ô liu và giấm balsamic.

for breakfast, i had ciabatta with avocado spread.

Cho bữa sáng, tôi đã ăn ciabatta với bơ aguacate.

they served ciabatta alongside the pasta dish.

Họ phục vụ ciabatta cùng với món mì ống.

she baked ciabatta using a traditional recipe.

Cô ấy đã nướng ciabatta bằng một công thức truyền thống.

ciabatta can be used to make delicious paninis.

Ciabatta có thể được sử dụng để làm panini ngon.

he prefers ciabatta over regular bread.

Anh ấy thích ciabatta hơn bánh mì thông thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay