cibachrome

[Mỹ]/ˈsɪbəkrəʊm/
[Anh]/ˈsɪbəkroʊm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhãn hiệu thương mại cho quy trình in ảnh chụp, tạo ra các bản in màu dương trực tiếp từ các phim trong suốt bằng phương pháp hủy màu.
Các dạng của từ
số nhiềucibachromes

Câu ví dụ

the gallery displayed stunning cibachrome prints that showcased vibrant colors and exceptional clarity.

Bộ sưu tập trưng bày những bản in cibachrome ấn tượng, thể hiện màu sắc rực rỡ và độ rõ nét phi thường.

photographers prize cibachrome photographs for their archival quality and resistance to fading.

Những bức ảnh cibachrome được các nhiếp ảnh gia trân trọng nhờ chất lượng lưu trữ và khả năng chống phai màu.

the exhibition featured large-scale cibachrome reproductions of famous masterpieces.

Triển lãm trưng bày những bản sao cibachrome lớn của các tác phẩm nổi tiếng.

his latest series of cibachrome images explored the relationship between light and texture.

Dãy ảnh cibachrome mới nhất của anh khám phá mối quan hệ giữa ánh sáng và kết cấu.

the museum acquired several vintage cibachrome transparencies from the 1970s.

Bảo tàng đã mua một số phim trong suốt cibachrome cổ điển từ những năm 1970.

cibachrome paper produces prints with remarkable color saturation and depth.

Giấy cibachrome tạo ra những bản in với độ bão hòa màu sắc và độ sâu ấn tượng.

the artist specialized in the cibachrome process to achieve specific aesthetic effects.

Nghệ sĩ chuyên môn hóa quy trình cibachrome để đạt được hiệu ứng thẩm mỹ cụ thể.

critics praised the exhibition's cibachrome quality and technical precision.

Các nhà phê bình khen ngợi chất lượng cibachrome và độ chính xác kỹ thuật của triển lãm.

she learned the traditional cibachrome technique from master printers in zurich.

Cô đã học kỹ thuật cibachrome truyền thống từ các chuyên gia in ấn tại Zurich.

the collection includes over five hundred cibachrome slides documenting urban architecture.

Bộ sưu tập bao gồm hơn năm trăm slide cibachrome ghi lại kiến trúc đô thị.

no digital printer can truly replicate the depth of a genuine cibachrome print.

Không máy in kỹ thuật số nào có thể tái tạo trung thực độ sâu của một bản in cibachrome thật.

collectors pay premium prices for authenticated cibachrome photographs by known artists.

Các nhà sưu tập phải trả giá cao cho những bức ảnh cibachrome được xác thực bởi các nghệ sĩ nổi tiếng.

the photography intensive covered every aspect of the cibachrome process from start to finish.

Khoá học nhiếp ảnh đã bao quát mọi khía cạnh của quy trình cibachrome từ đầu đến cuối.

curators must control humidity carefully when displaying fragile cibachrome images.

Các nhà quản lý triển lãm phải kiểm soát độ ẩm cẩn thận khi trưng bày những hình ảnh cibachrome mong manh.

the cibachrome prints featured bold color transitions that digital methods cannot match.

Các bản in cibachrome có sự chuyển màu dũng mãnh mà các phương pháp kỹ thuật số không thể sánh bằng.

the retrospective showcased the photographer's complete cibachrome portfolio from three decades.

Triển lãm tổng kết đã trưng bày toàn bộ bộ sưu tập cibachrome của nhiếp ảnh gia trong ba thập kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay