cincar

[Mỹ]//ˈtʃɪnkɑːr//
[Anh]//ˈtʃɪnkɑːr//

Dịch

n. Sông Cincar; Núi Cincar
Các dạng của từ
số nhiềucincars

Câu ví dụ

the workers cincar the metal sheets to prevent rust.

Người lao động cincar các tấm kim loại để ngăn ngừa gỉ sét.

the factory uses a special process to cincar the components.

Nhà máy sử dụng quy trình đặc biệt để cincar các bộ phận.

they need to cincar the fence before painting it.

Họ cần cincar hàng rào trước khi sơn nó.

the cincar coating protects the steel from corrosion.

Lớp cincar bảo vệ thép khỏi ăn mòn.

we should cincar the bolts to ensure longevity.

Chúng ta nên cincar các bu lông để đảm bảo độ bền lâu dài.

the cincar treatment is essential for outdoor fixtures.

Quy trình cincar là cần thiết cho các phụ kiện ngoài trời.

this cincar layer will extend the product's lifespan.

Lớp cincar này sẽ kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

the company specializes in cincar services for construction.

Công ty chuyên cung cấp dịch vụ cincar cho xây dựng.

engineers recommend cincar the supports for added protection.

Kỹ sư khuyên nên cincar các bộ phận hỗ trợ để tăng cường bảo vệ.

a cincar finish provides excellent durability.

Một lớp hoàn thiện cincar cung cấp độ bền tuyệt vời.

the professionals will cincar the entire structure.

Các chuyên gia sẽ cincar toàn bộ cấu trúc.

regular cincar maintenance keeps the metal in good condition.

Bảo trì cincar định kỳ giúp kim loại luôn ở trong tình trạng tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay