cinematic

[Mỹ]/ˌsɪnə'mætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của phim ảnh hoặc phim.

Cụm từ & Cách kết hợp

cinematic experience

trải nghiệm điện ảnh

cinematic masterpiece

kiệt tác điện ảnh

cinematic universe

vũ trụ điện ảnh

cinematic storytelling

nghệ thuật kể chuyện điện ảnh

cinematic techniques

kỹ thuật điện ảnh

cinematic visuals

hình ảnh điện ảnh

cinematic style

phong cách điện ảnh

Câu ví dụ

the cinematic feel of their video.

cảm giác điện ảnh trong video của họ.

a film with all the makings of a cinematic success.

một bộ phim có tất cả những yếu tố tạo nên thành công về mặt điện ảnh.

he weaves colourful, cinematic plots.

anh ấy dệt nên những tình tiết điện ảnh đầy màu sắc.

a literary/cinematic tour de force

một tour de force văn học/điện ảnh

an ad campaign with striking visuals; trying to capture a poem in a cinematic visual.

một chiến dịch quảng cáo với hình ảnh ấn tượng; cố gắng nắm bắt một bài thơ trong hình ảnh điện ảnh.

What unites the two very different cinematic hits—a slapstick comedy and a 16th-century swashbuckler—is their gung-ho patriotism .

Điều gì liên kết hai bộ phim điện ảnh rất khác nhau - một bộ phim hài slapstick và một phim phiêu lưu lãng mạn thế kỷ 16 - là tinh thần yêu nước nhiệt huyết của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay