circularize

[Mỹ]/ˈsɜː.kjʊ.lə.raɪz/
[Anh]/ˈsɜr.kjə.lə.raɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.phân phát thư hoặc thông tin cho một nhóm; xuất bản hoặc lưu hành, đặc biệt là một cuộc khảo sát hoặc kiến nghị; làm cho một cái gì đó có hình tròn hoặc hình nhẫn; phân phát tờ rơi hoặc thông báo
Word Forms
thì quá khứcircularized
quá khứ phân từcircularized
ngôi thứ ba số ítcircularizes
hiện tại phân từcircularizing

Cụm từ & Cách kết hợp

circularize document

vòng tròn hóa tài liệu

circularize information

vòng tròn hóa thông tin

circularize proposal

vòng tròn hóa đề xuất

circularize report

vòng tròn hóa báo cáo

circularize message

vòng tròn hóa thông điệp

circularize feedback

vòng tròn hóa phản hồi

circularize updates

vòng tròn hóa bản cập nhật

circularize plans

vòng tròn hóa kế hoạch

circularize request

vòng tròn hóa yêu cầu

circularize details

vòng tròn hóa chi tiết

Câu ví dụ

we need to circularize the proposal to all stakeholders.

Chúng tôi cần phổ biến đề xuất đến tất cả các bên liên quan.

the company plans to circularize the new policy by next week.

Công ty dự định phổ biến chính sách mới vào tuần tới.

it's important to circularize the information to ensure everyone is informed.

Điều quan trọng là phổ biến thông tin để đảm bảo mọi người đều được thông báo.

they decided to circularize the meeting agenda in advance.

Họ quyết định phổ biến chương trình nghị sự cuộc họp trước.

we should circularize the updates regularly to keep everyone aligned.

Chúng tôi nên phổ biến các bản cập nhật thường xuyên để mọi người luôn đồng bộ.

the committee will circularize the feedback from the last event.

Ban thư ký sẽ phổ biến phản hồi từ sự kiện trước.

to improve communication, we must circularize our findings to the entire team.

Để cải thiện giao tiếp, chúng tôi phải phổ biến những phát hiện của chúng tôi đến toàn bộ nhóm.

they will circularize the results of the survey to all participants.

Họ sẽ phổ biến kết quả khảo sát đến tất cả người tham gia.

before the launch, we need to circularize the marketing materials.

Trước khi ra mắt, chúng tôi cần phổ biến tài liệu tiếp thị.

the organization aims to circularize best practices among its members.

Tổ chức hướng đến việc phổ biến các phương pháp hay nhất trong số các thành viên của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay