circumambulating the shrine
viện hành quanh
circumambulating the temple
viện hành quanh ngôi đền
circumambulating the altar
viện hành quanh bàn thờ
circumambulating the stupa
viện hành quanh bảo tháp
circumambulating the city
viện hành quanh thành phố
circumambulating the monument
viện hành quanh đài tưởng niệm
circumambulating the grounds
viện hành quanh khu vực
circumambulating the fire
viện hành quanh ngọn lửa
circumambulating the garden
viện hành quanh khu vườn
circumambulating the path
viện hành quanh con đường
they spent the afternoon circumambulating the ancient temple.
Họ đã dành cả buổi chiều đi vòng quanh ngôi đền cổ.
he enjoys circumambulating the city to discover hidden gems.
Anh ấy thích đi vòng quanh thành phố để khám phá những viên ngọc ẩn giấu.
the pilgrims were circumambulating the sacred site in reverence.
Những người hành hương đang đi vòng quanh khu vực linh thiêng với lòng tôn kính.
she found peace in circumambulating the garden every morning.
Cô ấy tìm thấy sự bình yên khi đi vòng quanh khu vườn mỗi buổi sáng.
circumambulating the mountain is a tradition for many cultures.
Việc đi vòng quanh ngọn núi là một truyền thống của nhiều nền văn hóa.
the students were circumambulating the school grounds as part of their exercise.
Các học sinh đang đi vòng quanh khuôn trường làm một phần của bài tập của họ.
during the festival, people were circumambulating the main altar.
Trong suốt lễ hội, mọi người đi vòng quanh bàn thờ chính.
he felt a sense of connection while circumambulating the historical monument.
Anh ấy cảm thấy một sự kết nối khi đi vòng quanh đài tưởng niệm lịch sử.
the ritual involved circumambulating the fire three times.
Nghi lễ bao gồm việc đi vòng quanh ngọn lửa ba lần.
they were circumambulating the lake, enjoying the beautiful scenery.
Họ đang đi vòng quanh hồ, tận hưởng phong cảnh đẹp.
circumambulating the shrine
viện hành quanh
circumambulating the temple
viện hành quanh ngôi đền
circumambulating the altar
viện hành quanh bàn thờ
circumambulating the stupa
viện hành quanh bảo tháp
circumambulating the city
viện hành quanh thành phố
circumambulating the monument
viện hành quanh đài tưởng niệm
circumambulating the grounds
viện hành quanh khu vực
circumambulating the fire
viện hành quanh ngọn lửa
circumambulating the garden
viện hành quanh khu vườn
circumambulating the path
viện hành quanh con đường
they spent the afternoon circumambulating the ancient temple.
Họ đã dành cả buổi chiều đi vòng quanh ngôi đền cổ.
he enjoys circumambulating the city to discover hidden gems.
Anh ấy thích đi vòng quanh thành phố để khám phá những viên ngọc ẩn giấu.
the pilgrims were circumambulating the sacred site in reverence.
Những người hành hương đang đi vòng quanh khu vực linh thiêng với lòng tôn kính.
she found peace in circumambulating the garden every morning.
Cô ấy tìm thấy sự bình yên khi đi vòng quanh khu vườn mỗi buổi sáng.
circumambulating the mountain is a tradition for many cultures.
Việc đi vòng quanh ngọn núi là một truyền thống của nhiều nền văn hóa.
the students were circumambulating the school grounds as part of their exercise.
Các học sinh đang đi vòng quanh khuôn trường làm một phần của bài tập của họ.
during the festival, people were circumambulating the main altar.
Trong suốt lễ hội, mọi người đi vòng quanh bàn thờ chính.
he felt a sense of connection while circumambulating the historical monument.
Anh ấy cảm thấy một sự kết nối khi đi vòng quanh đài tưởng niệm lịch sử.
the ritual involved circumambulating the fire three times.
Nghi lễ bao gồm việc đi vòng quanh ngọn lửa ba lần.
they were circumambulating the lake, enjoying the beautiful scenery.
Họ đang đi vòng quanh hồ, tận hưởng phong cảnh đẹp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay