cirques

[Mỹ]/sɜːk/
[Anh]/sɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà hát hình tròn tự nhiên; thung lũng chậu; vòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

glacial cirque

đỉnh núi băng hà

mountain cirque

đỉnh núi tròn

snow cirque

đỉnh tròn phủ tuyết

Câu ví dụ

Concept of glacier. Formation and movement of glacier. Continental, valley, and piedmont glaciers. Glacier erosion: cirque, horn, U-shaped valley, arête, hanging valley and Roche moutonnee.

Khái niệm về sông băng. Sự hình thành và chuyển động của sông băng. Các sông băng lục địa, sông băng thung lũng và sông băng chân núi. Xói mòn sông băng: cirque, sừng, thung lũng hình chữ U, arête, thung lũng treo và Roche moutonnee.

The acrobats performed daring stunts in the cirque.

Những người biểu diễn xiếc đã thực hiện những màn trình diễn mạo hiểm trong cirque.

The cirque was filled with colorful costumes and lively music.

Cirque tràn ngập những bộ trang phục đầy màu sắc và âm nhạc sôi động.

The audience gasped in amazement at the cirque performers.

Khán giả thốt lên kinh ngạc trước các nghệ sĩ xiếc.

The cirque tent was set up in the town square.

Tấm lều cirque được dựng lên ở quảng trường thị trấn.

The cirque troupe traveled from city to city to entertain crowds.

Đoàn xiếc đi từ thành phố này sang thành phố khác để giải trí cho đám đông.

The cirque featured a variety of acts including jugglers and clowns.

Cirque có nhiều màn trình diễn khác nhau bao gồm những người tung hứng và hề.

The performers rehearsed tirelessly for their upcoming cirque show.

Các nghệ sĩ đã tập luyện không ngừng nghỉ cho buổi biểu diễn cirque sắp tới của họ.

The cirque director was known for his innovative and creative productions.

Giám đốc cirque nổi tiếng với những sản xuất sáng tạo và đầy sáng tạo của mình.

Children were delighted by the magical atmosphere of the cirque.

Trẻ em rất thích thú với không khí kỳ diệu của cirque.

The cirque performers received a standing ovation at the end of their show.

Các nghệ sĩ xiếc nhận được sự hoan nghênh đứng dậy vào cuối buổi biểu diễn của họ.

Ví dụ thực tế

We just assumed you were a member of cirque du soleil.

Chúng tôi chỉ nghĩ rằng bạn là thành viên của Cirque du Soleil.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Come on. You finally stopped defiling the pool table with the entire cast of cirque du soleil.

Nào, bạn cuối cùng đã ngừng làm ô uế bàn bida với toàn bộ dàn diễn viên của Cirque du Soleil.

Nguồn: Gossip Girl Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay