cirrus

[Mỹ]/'sɪrəs/
[Anh]/'sɪrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mây tiểu vân
Các dạng của từ
số nhiềucirruss

Cụm từ & Cách kết hợp

cirrus clouds

mây cirrus

Câu ví dụ

These clouds show what Cirrus floccus clouds might look like an hour or so after they form.

Những đám mây này cho thấy những đám mây Cirrus floccus có thể trông như thế nào sau khoảng một giờ sau khi chúng hình thành.

In addition,a new structure,frontal cirrus between the frontal cilia and laterofrontal cirri,is found only on the gill surface of Corbicula fluminea.

Ngoài ra, một cấu trúc mới, chùm lông tiêm mao ở mặt trước nằm giữa lông tiêm mao ở mặt trước và chùm lông tiêm mao ở mặt trước bên, chỉ được tìm thấy trên bề mặt mang của Corbicula fluminea.

Analogous to a sundog or parhelion, the paraselene is produced by moonlight shining through thin, hexagonal-shaped ice crystals in high cirrus clouds.

Tương tự như một sundog hoặc parhelion, paraselene được tạo ra bởi ánh trăng xuyên qua những tinh thể băng mỏng, hình lục giác trong những đám mây cirrus cao.

The cirrus clouds were wispy and high in the sky.

Những đám mây cirrus mỏng manh và cao trên bầu trời.

Pilots often encounter cirrus clouds during their flights.

Các phi công thường xuyên gặp phải những đám mây cirrus trong quá trình bay của họ.

Cirrus clouds are composed of ice crystals.

Những đám mây cirrus được tạo thành từ tinh thể băng.

The weather forecast predicted the arrival of cirrus clouds.

Dự báo thời tiết dự đoán sự xuất hiện của những đám mây cirrus.

Cirrus clouds are often seen preceding a change in weather.

Những đám mây cirrus thường được nhìn thấy trước sự thay đổi thời tiết.

The artist painted a beautiful landscape with cirrus clouds in the background.

Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh tuyệt đẹp với những đám mây cirrus ở phía xa.

Cirrus clouds can indicate fair weather.

Những đám mây cirrus có thể cho thấy thời tiết tốt.

The photographer captured a stunning sunset with cirrus clouds adding to the beauty.

Nhiếp ảnh gia đã chụp một buổi hoàng hôn tuyệt đẹp với những đám mây cirrus làm tăng thêm vẻ đẹp.

Cirrus clouds are often associated with high-altitude turbulence.

Những đám mây cirrus thường liên quan đến nhiễu loạn ở độ cao lớn.

The poet described the cirrus clouds as delicate threads in the sky.

Nhà thơ mô tả những đám mây cirrus như những sợi chỉ tinh tế trên bầu trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay