stratus

[Mỹ]/'strɑːtəs/
[Anh]/'stretəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại mây thấp thường mang đến bầu trời u ám và mưa phùn.
Word Forms
số nhiềustratuss

Cụm từ & Cách kết hợp

stratus clouds

đám mây tầng

stratus layer

tầng mây

stratus formation

sự hình thành mây tầng

stratus cloud cover

phủ mây tầng

low stratus clouds

đám mây tầng thấp

thick stratus layer

tầng mây dày

Ví dụ thực tế

Stratus means to extend, spread out, flatten, or cover with a layer.

Stratus có nghĩa là mở rộng, lan rộng, san phẳng hoặc bao phủ bằng một lớp.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

In fact, all clouds belong to one of three principle types to which Howard gave the names: cirrus, Latin for tendril or hair, cumulus, heap or pile, and stratus, layer or sheet.

Trên thực tế, tất cả các đám mây đều thuộc về một trong ba loại chính mà Howard đã đặt tên: cirrus, tiếng Latin có nghĩa là lọn tóc hoặc tóc, cumulus, đống hoặc núi, và stratus, lớp hoặc tấm.

Nguồn: TED-Ed (video version)

For instance, stratus clouds-those unlovable, featureless sprawls that give us our overcast skies, happen when moisture-bearing updrafts lack the oomph to break through a level of more stable air above, and instead spread out, like smoke hitting a ceiling.

Ví dụ, những đám mây stratus - những đám mây không thú vị, không có đặc điểm, trải rộng mang đến bầu trời nhiều mây của chúng ta, xảy ra khi những dòng khí ẩm lên trên thiếu sức mạnh để phá vỡ một tầng không khí ổn định hơn ở trên, và thay vào đó lan rộng ra, như khói va vào trần nhà.

Nguồn: A Brief History of Everything

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay