civilises

[Mỹ]/'sivilaiz/
[Anh]/ˈsɪvəˌlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. giáo dục; tinh chế; làm cho văn minh;
vi. trở thành một xã hội văn minh.

Cụm từ & Cách kết hợp

civilised society

xã hội văn minh

Ví dụ thực tế

The first deals with the civilising forces of the future.

Điều đầu tiên liên quan đến các lực lượng văn minh của tương lai.

Nguồn: Haida Gaobule

The Belgian Congo joined other European colonies in Africa where wanton extraction was to be replaced by a supposedly civilising mission.

Congo thuộc Bỉ gia nhập các thuộc địa châu Âu khác ở châu Phi, nơi việc khai thác bừa bãi sẽ được thay thế bằng một nhiệm vụ văn minh giả tạo.

Nguồn: The Economist (Summary)

A people in the latter stages of contamination by the civilising mission, a people consumed by the European society Gauguin thought he had left behind.

Một dân tộc ở giai đoạn sau của sự ô nhiễm bởi nhiệm vụ văn minh, một dân tộc bị cuốn hút bởi xã hội châu Âu mà Gauguin nghĩ rằng mình đã bỏ lại.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

In the early 1990s he described himself as an “advocate of civilisation, definer of civilisation, teacher of the rules of civilisation… leader (possibly) of the civilising forces.”

Vào đầu những năm 1990, ông tự nhận mình là một “người ủng hộ văn minh, người định nghĩa văn minh, người dạy các quy tắc của văn minh… người lãnh đạo (có thể) của các lực lượng văn minh.”

Nguồn: The Economist - International

However, this confirmed my first opinion, that a people who could so far civilise brute animals, must needs excel in wisdom all the nations of the world.

Tuy nhiên, điều này xác nhận ý kiến ban đầu của tôi, rằng một dân tộc có thể văn minh cho những con vật thô bạo đến vậy, chắc chắn phải vượt trội hơn tất cả các quốc gia trên thế giới về trí tuệ.

Nguồn: Gulliver's Travels (Original Version)

They civilise their food by cooking it and they also civilised the food in a sense by cutting it into small pieces and making it very elegant and by banishing the brutality of knives to the kitchen.

Họ làm cho thức ăn của họ trở nên văn minh hơn bằng cách nấu chín nó và họ cũng làm cho thức ăn trở nên văn minh theo một nghĩa nào đó bằng cách cắt nhỏ nó và làm cho nó rất thanh lịch và bằng cách trục xuất sự tàn bạo của dao ra khỏi bếp.

Nguồn: Financial Times Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay