uncivilize

[Mỹ]/[ʌnˈsɪvəlaɪz]/
[Anh]/[ʌnˈsɪvəlaɪz]/

Dịch

v. Làm mất đi sự văn minh; đưa về trạng thái văn hóa hoặc tinh tế hơn thấp hơn; làm trở về trạng thái nguyên thủy hơn; quay lại trạng thái ít văn minh hơn.
v. (thì quá khứ) Đã làm cho kém văn minh hơn.
v. (dạng quá khứ phân từ) Đã được làm kém văn minh hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncivilized behavior

Hành vi vô văn minh

uncivilize lands

Đất nước vô văn minh

uncivilized manners

Tục lệ vô văn minh

uncivilized world

Thế giới vô văn minh

uncivilized people

Người vô văn minh

uncivilized age

Thời đại vô văn minh

uncivilized customs

Tục lệ vô văn minh

uncivilize society

Xã hội vô văn minh

uncivilized areas

Khu vực vô văn minh

Câu ví dụ

the harsh conditions threatened to uncivilize the explorers.

Điều kiện khắc nghiệt đe dọa làm mất đi sự văn minh của các nhà thám hiểm.

he worried that excessive technology could uncivilize society.

Ông lo lắng rằng công nghệ quá mức có thể làm mất đi sự văn minh của xã hội.

living in isolation could uncivilize a person's manners.

Sống cô lập có thể làm mất đi phép tắc của một người.

the war had the potential to uncivilize the entire nation.

Chiến tranh có tiềm năng làm mất đi sự văn minh của cả quốc gia.

she feared that violence could uncivilize the youth.

Cô sợ rằng bạo lực có thể làm mất đi sự văn minh của giới trẻ.

the author warned of forces that could uncivilize humanity.

Tác giả cảnh báo về những lực lượng có thể làm mất đi sự văn minh của nhân loại.

he didn't want the city to uncivilize his children.

Ông không muốn thành phố làm mất đi sự văn minh của con cái mình.

the goal was to preserve culture and avoid uncivilizing influences.

Mục tiêu là bảo tồn văn hóa và tránh ảnh hưởng làm mất đi sự văn minh.

the experience nearly uncivilized him, stripping away his values.

Kinh nghiệm gần như làm mất đi sự văn minh của ông, tước đi những giá trị của ông.

they sought to uncivilize the invaders, driving them back.

Họ tìm cách làm mất đi sự văn minh của những kẻ xâm lược, đẩy họ lui lại.

the constant negativity threatened to uncivilize their interactions.

Tâm trạng tiêu cực liên tục đe dọa làm mất đi sự văn minh trong cách giao tiếp của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay