| số nhiều | cladograms |
cladogram analysis
phân tích cladogram
cladogram construction
xây dựng cladogram
cladogram interpretation
diễn giải cladogram
cladogram method
phương pháp cladogram
cladogram data
dữ liệu cladogram
cladogram software
phần mềm cladogram
cladogram representation
biểu diễn cladogram
cladogram relationships
mối quan hệ cladogram
cladogram visualization
trực quan hóa cladogram
cladogram features
tính năng cladogram
a cladogram helps scientists visualize evolutionary relationships.
một biểu đồ phát sinh giúp các nhà khoa học hình dung các mối quan hệ tiến hóa.
in biology class, we learned how to interpret a cladogram.
ở lớp sinh học, chúng tôi đã học cách giải thích một biểu đồ phát sinh.
the cladogram showed the common ancestors of various species.
biểu đồ phát sinh cho thấy các tổ tiên chung của nhiều loài khác nhau.
researchers use cladograms to classify organisms based on genetics.
các nhà nghiên cứu sử dụng biểu đồ phát sinh để phân loại sinh vật dựa trên di truyền học.
creating a cladogram requires careful analysis of traits.
việc tạo ra một biểu đồ phát sinh đòi hỏi phân tích cẩn thận các đặc điểm.
the cladogram revealed surprising connections between species.
biểu đồ phát sinh tiết lộ những kết nối bất ngờ giữa các loài.
we constructed a cladogram to illustrate the evolution of mammals.
chúng tôi đã xây dựng một biểu đồ phát sinh để minh họa sự tiến hóa của động vật có vú.
cladograms can be used to predict evolutionary trends.
các biểu đồ phát sinh có thể được sử dụng để dự đoán các xu hướng tiến hóa.
the software generates a cladogram based on input data.
phần mềm tạo ra một biểu đồ phát sinh dựa trên dữ liệu đầu vào.
understanding cladograms is essential for studying phylogenetics.
hiểu các biểu đồ phát sinh là điều cần thiết để nghiên cứu phát sinh chủng tộc.
cladogram analysis
phân tích cladogram
cladogram construction
xây dựng cladogram
cladogram interpretation
diễn giải cladogram
cladogram method
phương pháp cladogram
cladogram data
dữ liệu cladogram
cladogram software
phần mềm cladogram
cladogram representation
biểu diễn cladogram
cladogram relationships
mối quan hệ cladogram
cladogram visualization
trực quan hóa cladogram
cladogram features
tính năng cladogram
a cladogram helps scientists visualize evolutionary relationships.
một biểu đồ phát sinh giúp các nhà khoa học hình dung các mối quan hệ tiến hóa.
in biology class, we learned how to interpret a cladogram.
ở lớp sinh học, chúng tôi đã học cách giải thích một biểu đồ phát sinh.
the cladogram showed the common ancestors of various species.
biểu đồ phát sinh cho thấy các tổ tiên chung của nhiều loài khác nhau.
researchers use cladograms to classify organisms based on genetics.
các nhà nghiên cứu sử dụng biểu đồ phát sinh để phân loại sinh vật dựa trên di truyền học.
creating a cladogram requires careful analysis of traits.
việc tạo ra một biểu đồ phát sinh đòi hỏi phân tích cẩn thận các đặc điểm.
the cladogram revealed surprising connections between species.
biểu đồ phát sinh tiết lộ những kết nối bất ngờ giữa các loài.
we constructed a cladogram to illustrate the evolution of mammals.
chúng tôi đã xây dựng một biểu đồ phát sinh để minh họa sự tiến hóa của động vật có vú.
cladograms can be used to predict evolutionary trends.
các biểu đồ phát sinh có thể được sử dụng để dự đoán các xu hướng tiến hóa.
the software generates a cladogram based on input data.
phần mềm tạo ra một biểu đồ phát sinh dựa trên dữ liệu đầu vào.
understanding cladograms is essential for studying phylogenetics.
hiểu các biểu đồ phát sinh là điều cần thiết để nghiên cứu phát sinh chủng tộc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay