loud clangor
tiếng vang lớn
metal clangor
tiếng vang kim loại
clangor of bells
tiếng vang của chuông
clangor of battle
tiếng vang của trận chiến
clangor of voices
tiếng vang của tiếng nói
echoing clangor
tiếng vang vọng
clangor of machinery
tiếng vang của máy móc
clangor of thunder
tiếng vang của sấm sét
clangor of metal
tiếng vang của kim loại
unpleasant clangor
tiếng vang khó chịu
the clangor of the bells echoed through the town.
tiếng chuông vang vọng khắp thị trấn.
she was startled by the sudden clangor of metal.
cô ấy giật mình vì tiếng kim loại vang lên đột ngột.
the clangor from the construction site was unbearable.
tiếng ồn từ công trường xây dựng thật khó chịu.
amidst the clangor, he tried to concentrate on his work.
giữa tiếng ồn, anh ấy cố gắng tập trung vào công việc của mình.
the clangor of the train arriving filled the station.
tiếng tàu đến vang vọng khắp ga.
children played in the park, adding to the clangor of laughter.
trẻ em chơi đùa trong công viên, thêm vào tiếng cười ồn ào.
the clangor of the drums signaled the start of the parade.
tiếng trống vang lên báo hiệu sự bắt đầu của cuộc diễu hành.
in the distance, the clangor of a battle could be heard.
ở phía xa, có thể nghe thấy tiếng chiến tranh.
he tried to ignore the clangor of the city outside.
anh ấy cố gắng bỏ qua tiếng ồn của thành phố bên ngoài.
the clangor of church bells signified the start of the service.
tiếng chuông nhà thờ vang lên báo hiệu sự bắt đầu của buổi lễ.
loud clangor
tiếng vang lớn
metal clangor
tiếng vang kim loại
clangor of bells
tiếng vang của chuông
clangor of battle
tiếng vang của trận chiến
clangor of voices
tiếng vang của tiếng nói
echoing clangor
tiếng vang vọng
clangor of machinery
tiếng vang của máy móc
clangor of thunder
tiếng vang của sấm sét
clangor of metal
tiếng vang của kim loại
unpleasant clangor
tiếng vang khó chịu
the clangor of the bells echoed through the town.
tiếng chuông vang vọng khắp thị trấn.
she was startled by the sudden clangor of metal.
cô ấy giật mình vì tiếng kim loại vang lên đột ngột.
the clangor from the construction site was unbearable.
tiếng ồn từ công trường xây dựng thật khó chịu.
amidst the clangor, he tried to concentrate on his work.
giữa tiếng ồn, anh ấy cố gắng tập trung vào công việc của mình.
the clangor of the train arriving filled the station.
tiếng tàu đến vang vọng khắp ga.
children played in the park, adding to the clangor of laughter.
trẻ em chơi đùa trong công viên, thêm vào tiếng cười ồn ào.
the clangor of the drums signaled the start of the parade.
tiếng trống vang lên báo hiệu sự bắt đầu của cuộc diễu hành.
in the distance, the clangor of a battle could be heard.
ở phía xa, có thể nghe thấy tiếng chiến tranh.
he tried to ignore the clangor of the city outside.
anh ấy cố gắng bỏ qua tiếng ồn của thành phố bên ngoài.
the clangor of church bells signified the start of the service.
tiếng chuông nhà thờ vang lên báo hiệu sự bắt đầu của buổi lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay