classifiers

[Mỹ]/[ˈklæsɪfaɪəz]/
[Anh]/[ˈklæsɪˌfaɪərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật phân loại; Một hệ thống hoặc tập hợp các quy tắc được sử dụng để phân loại; Trong học máy, một mô hình gán các điểm dữ liệu vào các loại; Một nhóm phân loại học.

Cụm từ & Cách kết hợp

classifiers are used

Vietnamese_translation

classifiers performing

Vietnamese_translation

classifiers identifying

Vietnamese_translation

classifiers learning

Vietnamese_translation

classifiers detecting

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i bought a bottle of water.

Tôi đã mua một chai nước.

she has a piece of cake.

Cô ấy có một miếng bánh.

he needs a box of chocolates.

Anh ấy cần một hộp sô cô la.

we saw a flock of birds flying south.

Chúng tôi đã thấy một đàn chim bay về phía nam.

can i have a cup of coffee, please?

Tôi có thể có một tách cà phê được không?

there's a pile of leaves on the lawn.

Có một đống lá trên sân cỏ.

he owns a herd of cattle on his farm.

Anh ấy sở hữu một đàn gia súc trên trang trại của mình.

she wore a strand of pearls around her neck.

Cô ấy đeo một sợi ngọc trai quanh cổ.

they found a school of fish near the reef.

Họ tìm thấy một đàn cá gần rạn san hô.

he built a tower of blocks for his son.

Anh ấy đã xây một tòa tháp bằng khối cho con trai mình.

she has a set of keys for the house.

Cô ấy có một bộ chìa khóa cho ngôi nhà.

he caught a glimpse of a deer in the woods.

Anh ấy thoáng thấy một con hươu trong rừng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay