clear-eyed

[US]/[ˈklɪːəˈaɪd]/
[UK]/[ˈklɪrˈaɪd]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Có đôi mắt rõ ràng, sáng sủa; cảnh giác và quan sát tốt.; Không có sự lừa dối hoặc giả tạo; thẳng thắn.; Có sự hiểu biết rõ ràng và hợp lý; thấu đáo.

Phrases & Collocations

clear-eyed view

quan điểm nhìn nhận rõ ràng

clear-eyed assessment

đánh giá nhìn nhận rõ ràng

being clear-eyed

luôn nhìn nhận rõ ràng

clear-eyed analysis

phân tích nhìn nhận rõ ràng

clear-eyed perspective

góc nhìn nhìn nhận rõ ràng

clear-eyed about

nhìn nhận rõ ràng về

was clear-eyed

đã nhìn nhận rõ ràng

seem clear-eyed

có vẻ nhìn nhận rõ ràng

get clear-eyed

trở nên nhìn nhận rõ ràng

quite clear-eyed

thực sự nhìn nhận rõ ràng

Example Sentences

she gave a clear-eyed assessment of the project's challenges.

Cô ấy đưa ra đánh giá khách quan về những thách thức của dự án.

the clear-eyed investor saw potential in the struggling startup.

Nhà đầu tư nhìn nhận khách quan đã thấy tiềm năng trong startup đang gặp khó khăn.

he offered a clear-eyed view of the political landscape.

Anh ấy đưa ra cái nhìn khách quan về tình hình chính trị.

with clear-eyed honesty, she admitted her mistakes.

Với sự trung thực khách quan, cô ấy đã thừa nhận những sai lầm của mình.

the report provided a clear-eyed analysis of the economic data.

Báo cáo cung cấp phân tích khách quan về dữ liệu kinh tế.

a clear-eyed understanding of the risks is crucial for success.

Hiểu rõ khách quan về những rủi ro là rất quan trọng để thành công.

he approached the situation with a clear-eyed perspective.

Anh ấy tiếp cận tình huống với một quan điểm khách quan.

the candidate presented a clear-eyed plan for the future.

Ứng cử viên trình bày một kế hoạch khách quan cho tương lai.

she maintained a clear-eyed focus on her long-term goals.

Cô ấy duy trì sự tập trung khách quan vào các mục tiêu dài hạn của mình.

the manager sought a clear-eyed evaluation of employee performance.

Người quản lý tìm kiếm đánh giá khách quan về hiệu suất của nhân viên.

he gave a clear-eyed explanation of the complex process.

Anh ấy đưa ra lời giải thích khách quan về quy trình phức tạp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now