| số nhiều | clearences |
speed clearence
phép đi tốc độ
clearence given
phép đi được cấp
air clearence
phép đi không trung
clearence granted
phép đi được cấp phép
clearence height
độ cao phép đi
clearence required
phép đi cần thiết
clearence denied
phép đi bị từ chối
clearence limit
giới hạn phép đi
clearence level
mức phép đi
clearence check
kiểm tra phép đi
the customs clearence for the imported goods was completed yesterday.
Việc thông quan hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đã được hoàn thành vào hôm qua.
he needed a security clearence before entering the restricted area.
Anh ấy cần sự chấp thuận an ninh trước khi vào khu vực hạn chế.
the pilot received airspace clearence to take off from the airport.
Nhà bay đã nhận được sự chấp thuận không phận để cất cánh từ sân bay.
she obtained medical clearence from her doctor to resume training.
Cô ấy đã nhận được sự chấp thuận y tế từ bác sĩ để tiếp tục tập luyện.
the construction clearence was granted after a thorough safety review.
Sự chấp thuận xây dựng đã được cấp sau khi có đánh giá an toàn kỹ lưỡng.
the environmental clearence is required before starting the new development project.
Sự chấp thuận môi trường là cần thiết trước khi bắt đầu dự án phát triển mới.
the company applied for a legal clearence to export the technology.
Công ty đã nộp đơn xin sự chấp thuận pháp lý để xuất khẩu công nghệ.
the final clearence for the rocket launch was given after all checks.
Sự chấp thuận cuối cùng cho việc phóng tên lửa được cấp sau khi hoàn tất tất cả các kiểm tra.
the airline ensures each passenger has boarding clearence before departure.
Hãng hàng không đảm bảo mỗi hành khách đều có sự chấp thuận lên máy bay trước khi khởi hành.
our team is awaiting diplomatic clearence to travel to the conference abroad.
Đội ngũ của chúng tôi đang chờ đợi sự chấp thuận ngoại giao để đi dự hội nghị ở nước ngoài.
the building permit includes a fire safety clearence from the local department.
Giấy phép xây dựng bao gồm sự chấp thuận an toàn phòng cháy từ cơ quan địa phương.
the insurance claim needed a financial clearence from the accounting department.
Đơn yêu cầu bảo hiểm cần sự chấp thuận tài chính từ bộ phận kế toán.
speed clearence
phép đi tốc độ
clearence given
phép đi được cấp
air clearence
phép đi không trung
clearence granted
phép đi được cấp phép
clearence height
độ cao phép đi
clearence required
phép đi cần thiết
clearence denied
phép đi bị từ chối
clearence limit
giới hạn phép đi
clearence level
mức phép đi
clearence check
kiểm tra phép đi
the customs clearence for the imported goods was completed yesterday.
Việc thông quan hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đã được hoàn thành vào hôm qua.
he needed a security clearence before entering the restricted area.
Anh ấy cần sự chấp thuận an ninh trước khi vào khu vực hạn chế.
the pilot received airspace clearence to take off from the airport.
Nhà bay đã nhận được sự chấp thuận không phận để cất cánh từ sân bay.
she obtained medical clearence from her doctor to resume training.
Cô ấy đã nhận được sự chấp thuận y tế từ bác sĩ để tiếp tục tập luyện.
the construction clearence was granted after a thorough safety review.
Sự chấp thuận xây dựng đã được cấp sau khi có đánh giá an toàn kỹ lưỡng.
the environmental clearence is required before starting the new development project.
Sự chấp thuận môi trường là cần thiết trước khi bắt đầu dự án phát triển mới.
the company applied for a legal clearence to export the technology.
Công ty đã nộp đơn xin sự chấp thuận pháp lý để xuất khẩu công nghệ.
the final clearence for the rocket launch was given after all checks.
Sự chấp thuận cuối cùng cho việc phóng tên lửa được cấp sau khi hoàn tất tất cả các kiểm tra.
the airline ensures each passenger has boarding clearence before departure.
Hãng hàng không đảm bảo mỗi hành khách đều có sự chấp thuận lên máy bay trước khi khởi hành.
our team is awaiting diplomatic clearence to travel to the conference abroad.
Đội ngũ của chúng tôi đang chờ đợi sự chấp thuận ngoại giao để đi dự hội nghị ở nước ngoài.
the building permit includes a fire safety clearence from the local department.
Giấy phép xây dựng bao gồm sự chấp thuận an toàn phòng cháy từ cơ quan địa phương.
the insurance claim needed a financial clearence from the accounting department.
Đơn yêu cầu bảo hiểm cần sự chấp thuận tài chính từ bộ phận kế toán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay