client-server

[Mỹ]/[ˈklaɪ.ənt ˈsɜː.vər]/
[Anh]/[ˈklaɪ.ənt ˈsɜːr]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mô hình tính toán phân tán trong đó các nhiệm vụ được chia sẻ giữa máy chủ và máy khách; Mối quan hệ giữa máy chủ và máy khách.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho mô hình máy khách-máy chủ.
Word Forms
số nhiềuclient-servers

Cụm từ & Cách kết hợp

client-server architecture

kiến trúc máy khách-chủ

client-server model

mô hình máy khách-chủ

client-server application

ứng dụng máy khách-chủ

client-server system

hệ thống máy khách-chủ

client-server request

yêu cầu máy khách-chủ

client-server communication

giao tiếp máy khách-chủ

client-server database

cơ sở dữ liệu máy khách-chủ

client-server environment

môi trường máy khách-chủ

client-server setup

cài đặt máy khách-chủ

client-server network

mạng máy khách-chủ

Câu ví dụ

the client-server architecture allows for efficient resource sharing.

Phân phối tài nguyên hiệu quả được thực hiện thông qua kiến trúc client-server.

our web application utilizes a robust client-server model.

Ứng dụng web của chúng tôi sử dụng mô hình client-server mạnh mẽ.

troubleshooting often involves checking the client-server connection.

Giải quyết sự cố thường liên quan đến việc kiểm tra kết nối client-server.

the database operates as a server in a client-server system.

Cơ sở dữ liệu hoạt động như một máy chủ trong hệ thống client-server.

we are migrating to a new client-server infrastructure.

Chúng tôi đang di chuyển sang hạ tầng client-server mới.

the client requests data from the server over the network.

Khách hàng yêu cầu dữ liệu từ máy chủ qua mạng.

security is paramount in a client-server environment.

Bảo mật là yếu tố then chốt trong môi trường client-server.

load balancing distributes requests across multiple servers.

Cân bằng tải phân phối yêu cầu qua nhiều máy chủ.

the client-server application requires a stable network connection.

Ứng dụng client-server yêu cầu kết nối mạng ổn định.

we are designing a scalable client-server solution.

Chúng tôi đang thiết kế một giải pháp client-server có thể mở rộng.

the client initiates a request to the server for a webpage.

Khách hàng khởi xướng yêu cầu đến máy chủ để trang web.

the server processes the client's request and sends a response.

Máy chủ xử lý yêu cầu của khách hàng và gửi phản hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay