genetic clines
dốc di truyền
ecological clines
dốc sinh thái
clines of adaptation
dốc thích nghi
clines in traits
dốc trong đặc điểm
clines of gene
dốc của gen
clines of diversity
dốc của đa dạng
genetic clines can show how traits vary across populations.
các đường cong di truyền có thể cho thấy các đặc điểm khác nhau như thế nào giữa các quần thể.
clines in climate data indicate shifts in weather patterns.
các đường cong trong dữ liệu khí hậu cho thấy sự thay đổi trong các kiểu thời tiết.
understanding clines helps in studying evolution.
hiểu các đường cong giúp nghiên cứu sự tiến hóa.
clines can be observed in various species across different regions.
các đường cong có thể được quan sát ở nhiều loài khác nhau trên các khu vực khác nhau.
researchers analyze clines to understand biodiversity.
các nhà nghiên cứu phân tích các đường cong để hiểu sự đa dạng sinh học.
clines in language can reveal cultural influences.
các đường cong trong ngôn ngữ có thể tiết lộ những ảnh hưởng văn hóa.
the concept of clines is important in anthropology.
khái niệm về các đường cong rất quan trọng trong nhân học.
clines can illustrate the gradual change in characteristics.
các đường cong có thể minh họa sự thay đổi dần dần về đặc điểm.
studying clines can provide insight into environmental adaptation.
nghiên cứu các đường cong có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về sự thích nghi với môi trường.
clines are essential for understanding population genetics.
các đường cong rất quan trọng để hiểu di truyền quần thể.
genetic clines
dốc di truyền
ecological clines
dốc sinh thái
clines of adaptation
dốc thích nghi
clines in traits
dốc trong đặc điểm
clines of gene
dốc của gen
clines of diversity
dốc của đa dạng
genetic clines can show how traits vary across populations.
các đường cong di truyền có thể cho thấy các đặc điểm khác nhau như thế nào giữa các quần thể.
clines in climate data indicate shifts in weather patterns.
các đường cong trong dữ liệu khí hậu cho thấy sự thay đổi trong các kiểu thời tiết.
understanding clines helps in studying evolution.
hiểu các đường cong giúp nghiên cứu sự tiến hóa.
clines can be observed in various species across different regions.
các đường cong có thể được quan sát ở nhiều loài khác nhau trên các khu vực khác nhau.
researchers analyze clines to understand biodiversity.
các nhà nghiên cứu phân tích các đường cong để hiểu sự đa dạng sinh học.
clines in language can reveal cultural influences.
các đường cong trong ngôn ngữ có thể tiết lộ những ảnh hưởng văn hóa.
the concept of clines is important in anthropology.
khái niệm về các đường cong rất quan trọng trong nhân học.
clines can illustrate the gradual change in characteristics.
các đường cong có thể minh họa sự thay đổi dần dần về đặc điểm.
studying clines can provide insight into environmental adaptation.
nghiên cứu các đường cong có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về sự thích nghi với môi trường.
clines are essential for understanding population genetics.
các đường cong rất quan trọng để hiểu di truyền quần thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay