clines

[Mỹ]/klaɪnz/
[Anh]/klaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.[Sinh học] Sự thay đổi dần dần trong một đặc điểm của một loài qua một khu vực địa lý.; (Cline) Một họ; Klein trong tiếng Anh hoặc Clina trong tiếng Pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

genetic clines

dốc di truyền

ecological clines

dốc sinh thái

clines of adaptation

dốc thích nghi

clines in traits

dốc trong đặc điểm

clines of gene

dốc của gen

clines of diversity

dốc của đa dạng

Câu ví dụ

genetic clines can show how traits vary across populations.

các đường cong di truyền có thể cho thấy các đặc điểm khác nhau như thế nào giữa các quần thể.

clines in climate data indicate shifts in weather patterns.

các đường cong trong dữ liệu khí hậu cho thấy sự thay đổi trong các kiểu thời tiết.

understanding clines helps in studying evolution.

hiểu các đường cong giúp nghiên cứu sự tiến hóa.

clines can be observed in various species across different regions.

các đường cong có thể được quan sát ở nhiều loài khác nhau trên các khu vực khác nhau.

researchers analyze clines to understand biodiversity.

các nhà nghiên cứu phân tích các đường cong để hiểu sự đa dạng sinh học.

clines in language can reveal cultural influences.

các đường cong trong ngôn ngữ có thể tiết lộ những ảnh hưởng văn hóa.

the concept of clines is important in anthropology.

khái niệm về các đường cong rất quan trọng trong nhân học.

clines can illustrate the gradual change in characteristics.

các đường cong có thể minh họa sự thay đổi dần dần về đặc điểm.

studying clines can provide insight into environmental adaptation.

nghiên cứu các đường cong có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về sự thích nghi với môi trường.

clines are essential for understanding population genetics.

các đường cong rất quan trọng để hiểu di truyền quần thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay