closed-source

[Mỹ]/[kləʊzd ˈsɔːs]/
[Anh]/[ˈkloʊzd ˈsɔːrs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phần mềm mà mã nguồn không được công khai.; Một hệ thống hoặc phần mềm mà mã nguồn được giữ bí mật và không được truy cập công khai.
adj. Không mã nguồn mở; độc quyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

closed-source code

mã nguồn đóng

closed-source software

phần mềm độc quyền

keeping it closed-source

giữ nó độc quyền

was closed-source

trước đây là mã nguồn đóng

closed-source project

dự án mã nguồn đóng

prefer closed-source

thích mã nguồn đóng

initially closed-source

ban đầu là mã nguồn đóng

became closed-source

trở thành mã nguồn đóng

using closed-source

sử dụng mã nguồn đóng

completely closed-source

hoàn toàn là mã nguồn đóng

Câu ví dụ

the software was entirely closed-source, preventing any external modification.

Phần mềm hoàn toàn là mã nguồn đóng, ngăn chặn bất kỳ sửa đổi bên ngoài nào.

we decided against using closed-source software due to security concerns.

Chúng tôi đã quyết định không sử dụng phần mềm mã nguồn đóng do lo ngại về bảo mật.

their business model relies on selling licenses for closed-source products.

Mô hình kinh doanh của họ dựa vào việc bán giấy phép cho các sản phẩm mã nguồn đóng.

the company maintains a closed-source codebase to protect its intellectual property.

Công ty duy trì một codebase mã nguồn đóng để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của mình.

open-source alternatives are often preferred over closed-source options.

Các lựa chọn mã nguồn mở thường được ưa chuộng hơn các lựa chọn mã nguồn đóng.

reverse engineering closed-source software can be legally challenging.

Việc đảo ngược kỹ thuật phần mềm mã nguồn đóng có thể gặp nhiều thách thức về mặt pháp lý.

the project started as closed-source but later transitioned to open-source.

Dự án bắt đầu là mã nguồn đóng nhưng sau đó đã chuyển sang mã nguồn mở.

we need to evaluate the risks of using this closed-source library.

Chúng ta cần đánh giá những rủi ro khi sử dụng thư viện mã nguồn đóng này.

the advantage of closed-source is often better support from the vendor.

Ưu điểm của mã nguồn đóng thường là sự hỗ trợ tốt hơn từ nhà cung cấp.

many developers prefer the transparency of open-source over closed-source.

Nhiều nhà phát triển thích sự minh bạch của mã nguồn mở hơn mã nguồn đóng.

the team investigated the possibility of migrating from closed-source to open-source.

Nhóm đã nghiên cứu khả năng chuyển đổi từ mã nguồn đóng sang mã nguồn mở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay