cloudiest

[Mỹ]/ˈklaʊdiɪst/
[Anh]/ˈklaʊdiɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. u ám nhiều nhất; nhiều mây đen; không rõ ràng; không nhất quán

Cụm từ & Cách kết hợp

cloudiest day

những ngày nhiều mây nhất

cloudiest morning

buổi sáng nhiều mây nhất

cloudiest sky

giai đoạn nhiều mây nhất

cloudiest weather

mùa nhiều mây nhất

cloudiest season

cloudiest week

cloudiest month

cloudiest region

cloudiest afternoon

cloudiest area

Câu ví dụ

it was the cloudiest winter they had experienced in decades.

Đó là mùa đông u ám nhất mà họ từng trải qua trong nhiều thập kỷ.

the cloudiest month of the year typically brings gloomy moods.

Tháng u ám nhất trong năm thường mang lại những tâm trạng u buồn.

we encountered the cloudiest skies during our mountain hike.

Chúng tôi đã gặp phải bầu trời u ám nhất trong suốt chuyến đi bộ đường dài trên núi của mình.

this region is known for having the cloudiest mornings in the country.

Khu vực này nổi tiếng là có những buổi sáng u ám nhất trong cả nước.

the cloudiest day of the week usually falls on mondays.

Ngày u ám nhất trong tuần thường rơi vào thứ hai.

she lives in one of the cloudiest cities in the world.

Cô ấy sống ở một trong những thành phố u ám nhất trên thế giới.

the cloudiest season brings beautiful foggy landscapes.

Mùa u ám nhất mang đến những cảnh quan sương mù tuyệt đẹp.

i remember the cloudiest afternoon when the power went out.

Tôi nhớ buổi chiều u ám nhất khi mất điện.

the cloudiest period in history coincided with volcanic activity.

Thời kỳ u ám nhất trong lịch sử trùng hợp với hoạt động núi lửa.

this has been the cloudiest year since records began.

Đây là năm u ám nhất kể từ khi có ghi chép.

the cloudiest weather makes people want to stay indoors.

Thời tiết u ám khiến mọi người muốn ở trong nhà.

farmers worry during the cloudiest weeks of spring.

Người nông dân lo lắng trong những tuần u ám nhất của mùa xuân.

the cloudiest area receives very little direct sunlight.

Khu vực u ám nhất nhận được rất ít ánh nắng trực tiếp.

despite being the cloudiest morning, the atmosphere was peaceful.

Mặc dù là buổi sáng u ám nhất, nhưng không khí vẫn thanh bình.

tourism decreases during the cloudiest months due to low visibility.

Du lịch giảm trong những tháng u ám nhất do tầm nhìn kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay